Mẹ Thị Lan (Lan)
| Đơn vị | Cán bộ xã |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 1972 |
| Vị trí mộ | Số thứ tự 67 (trên Bia ghi danh) |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019358]: Lietsi {Họ tên=Mẹ Thị Lan (Lan), Năm sinh=Chưa rõ, Ngày hy sinh=1972, Quê quán=Chưa rõ, Đơn vị=Cán bộ xã, Cấp bậc=Chưa rõ, Nghĩa trang=Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=Số thứ tự 67 (trên Bia ghi danh)}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11781 (số thứ tự 1019358).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mẹ Thị Lan (Lan)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mẹ Thị Lan (Lan)” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Mẹ Thị Lan (Lan)” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Tùng Lưu Thanh Hóa
- Nguyễn Tất Trát Thái Bình
- Trần Văn Ngợi Hà Tĩnh
- Nguyễn Duy Thanh Hà Tĩnh
- Nguyễn Khắc Ninh Nho Quan
- Lê Viết Thinh Quảng Bình
- Nguyễn Huy Phương Tĩnh Gia
- Đồng Kim Trạm Thanh Hóa
- Xu A Doảnh Quảng Ninh
- Vũ Công Hoan Ninh Bình
- Mai Văn Gôn Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Dư Hải Phòng
- Nguyễn Văn Pha Hải Phòng
- Vũ Văn Hùng
- Trương Vĩnh Phú
- Vũ Nhạc Thu
- Nguyễn Văn Trí
- Bùi Văn Trân
- L.S Toán
- Phạm Văn Sáu
- Nguyễn Văn Châu
- Trần Duy Bảo
- Nguyễn Huy Châu Miền Bắc
- Lê Trọng Hiên (Hải Hưng)
- Nguyễn Định
- Đào Văn Đức sinh 1949
- Thái Minh Cường
- Phạm Ngọc Chiếu
- Cao Tiến Dần
- Bùi Văn Biên
- Phạm Văn Môn sinh 1923 · Nam Định
- Hoàng Đình Chiến sinh 1930 · Nam Hà
- Nguyễn Văn Luyến
- Lê Hoàng Tòng sinh 1953 · Cẩm Hoàng, hải Dương
- Trần Văn Tư sinh 1933
- Phạm Văn Nhi sinh 1945 · Hà Tây
- Nguyễn Cư Âu sinh 1943 · Yên Phong, Hà Bắc
- Đặng Văn Phích
- Trần Văn Sinh
- Lê Sỹ Nu sinh 1950 · Hậu Lộc, Thanh Hoá
- Hoàng Văn Bào Miền bắc
- Trần Văn Ban
- Nguyễn Văn Bi
- Trần Văn Lịch
- Hà Ngọc Điệp
- Lê Văn Sinh
- Nguyễn Văn Xương sinh 1952
- Hà Văn Quân sinh 1937
- Bùi Văn Trà sinh 1948
- Nguyễn Văn Thụ sinh 1952
- Nguyễn Bộ sinh 1946
- Phạm Văn Thành sinh 1944
- Vũ Quang An sinh 1952
- Nguyễn Văn Giỏi sinh 1972
- Đào Văn Minh
- Phạm Thượt sinh 1952
- Bùi Văn Đào Ms: 9004 sinh 1950 · Thanh Bình, Thanh Liêm
- Phạm Thanh Giai sinh 1945 · Ngọc Lặc
- Nguyễn Văn Hỷ
- Bùi Văn Giang