Nguyễn Văn Châu

Ngày hy sinh 1972
Nơi hy sinhBình Lâm, Hiệp Đức, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008277]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Châu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1972, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bình Lâm, Hiệp Đức, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 664 (số thứ tự 1008277).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tùng Lưu Thanh Hóa
  2. Nguyễn Tất Trát Thái Bình
  3. Trần Văn Ngợi Hà Tĩnh
  4. Nguyễn Duy Thanh Hà Tĩnh
  5. Nguyễn Khắc Ninh Nho Quan
  6. Lê Viết Thinh Quảng Bình
  7. Nguyễn Huy Phương Tĩnh Gia
  8. Đồng Kim Trạm Thanh Hóa
  9. Xu A Doảnh Quảng Ninh
  10. Vũ Công Hoan Ninh Bình
  11. Mai Văn Gôn Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Dư Hải Phòng
  13. Nguyễn Văn Pha Hải Phòng
  14. Vũ Văn Hùng
  15. Trương Vĩnh Phú
  16. Vũ Nhạc Thu
  17. Nguyễn Văn Trí
  18. Bùi Văn Trân
  19. L.S Toán
  20. Phạm Văn Sáu
  21. Trần Duy Bảo
  22. Nguyễn Huy Châu Miền Bắc
  23. Lê Trọng Hiên (Hải Hưng)
  24. Nguyễn Định
  25. Đào Văn Đức sinh 1949
  26. Thái Minh Cường
  27. Phạm Ngọc Chiếu
  28. Cao Tiến Dần
  29. Bùi Văn Biên
  30. Phạm Văn Môn sinh 1923 · Nam Định
  31. Hoàng Đình Chiến sinh 1930 · Nam Hà
  32. Nguyễn Văn Luyến
  33. Lê Hoàng Tòng sinh 1953 · Cẩm Hoàng, hải Dương
  34. Trần Văn Tư sinh 1933
  35. Phạm Văn Nhi sinh 1945 · Hà Tây
  36. Nguyễn Cư Âu sinh 1943 · Yên Phong, Hà Bắc
  37. Đặng Văn Phích
  38. Trần Văn Sinh
  39. Lê Sỹ Nu sinh 1950 · Hậu Lộc, Thanh Hoá
  40. Hoàng Văn Bào Miền bắc
  41. Trần Văn Ban
  42. Nguyễn Văn Bi
  43. Trần Văn Lịch
  44. Hà Ngọc Điệp
  45. Lê Văn Sinh
  46. Nguyễn Văn Xương sinh 1952
  47. Hà Văn Quân sinh 1937
  48. Bùi Văn Trà sinh 1948
  49. Nguyễn Văn Thụ sinh 1952
  50. Nguyễn Bộ sinh 1946
  51. Phạm Văn Thành sinh 1944
  52. Vũ Quang An sinh 1952
  53. Nguyễn Văn Giỏi sinh 1972
  54. Đào Văn Minh
  55. Phạm Thượt sinh 1952
  56. Bùi Văn Đào Ms: 9004 sinh 1950 · Thanh Bình, Thanh Liêm
  57. Phạm Thanh Giai sinh 1945 · Ngọc Lặc
  58. Nguyễn Văn Hỷ
  59. Bùi Văn Giang
  60. Đào Thị Đẹp