Đỗ Trọng Khang (Hải Hưng)

Ngày hy sinh 1969
Nơi hy sinhTam Ngọc, Tp.Tam Kỳ, QN

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1018472]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Trọng Khang (Hải Hưng), Năm sinh=, Ngày hy sinh=1969, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tam Ngọc, Tp.Tam Kỳ, QN, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10859 (số thứ tự 1018472).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Trọng Khang (Hải Hưng)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Trọng Khang (Hải Hưng)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Phú
  2. Nguyễn Văn Lý
  3. Phạm Đ…..Hội
  4. Nguyễn Văn Lâm
  5. Mai Thanh Vân
  6. Đỗ Trọng Khang
  7. Võ Văn Tài
  8. Trần Khải Nghĩa
  9. Phạm Thị Xuân
  10. Nguyễn Đức Lễ
  11. Ls……Mộc
  12. Hoàng Văn Lộc
  13. Nguyễn Thị Hồng Ân
  14. Nguyễn Văn Trực
  15. Đặng Viết Trọng
  16. Đỗ Đăng Tải
  17. Nguyễn Hữu Quốc
  18. Nguyễn Văn Tống
  19. Nguyễn Viết Tập
  20. Nguyễn Văn Mối
  21. Bùi Cẩm Tú
  22. Trương Văn Bé
  23. Phan Xuân Thơ
  24. Lương Văn Hà
  25. Nguyễn Ngọc Tân
  26. Trần Quý Dũng
  27. Lê Hoạch Lạc
  28. Hồ Viễn
  29. Nguyễn Danh Dự
  30. Trịnh Xướng
  31. Lại Ngọc Hữu
  32. Đỗ Văn Mai
  33. Nguyễn Văn Có
  34. Phạm Văn Nhe
  35. Trần Văn Yên
  36. Hà Huy Bích
  37. Tô Văn Hinh
  38. Nguyễn Văn Hơt
  39. Nguyễn Văn Khuynh
  40. Lại Văn Tiến
  41. Nguyễn Đăng Khoa
  42. Đ/c Doãn
  43. Nguyễn Văn Mạnh
  44. Vũ Đức Ky
  45. Đ/c Tuyn
  46. Đ/c Vệ
  47. Quốc Tam
  48. Nguyễn Văn Diệp
  49. Lý Quốc Anh
  50. Nguyễn Văn Ga
  51. Bùi Văn Khiếu
  52. Nguyễn Văn Ngọc
  53. Nguyễn Văn Thuân
  54. Nguyễn Chí Chè
  55. Ngô Quang Kế
  56. Nguyễn Văn Vương
  57. Chu Đình Hải
  58. Nguyễn Điền Linh
  59. Đ H Bin
  60. Nguyễn Văn Khom (Hoài)