Nguyễn Đức Lễ

Ngày hy sinh 1969
Nơi hy sinhDuy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008187]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Lễ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1969, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 574 (số thứ tự 1008187).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Lễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Lễ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Phú
  2. Nguyễn Văn Lý
  3. Phạm Đ…..Hội
  4. Nguyễn Văn Lâm
  5. Mai Thanh Vân
  6. Đỗ Trọng Khang
  7. Võ Văn Tài
  8. Trần Khải Nghĩa
  9. Phạm Thị Xuân
  10. Ls……Mộc
  11. Hoàng Văn Lộc
  12. Nguyễn Thị Hồng Ân
  13. Nguyễn Văn Trực
  14. Đặng Viết Trọng
  15. Đỗ Đăng Tải
  16. Nguyễn Hữu Quốc
  17. Nguyễn Văn Tống
  18. Nguyễn Viết Tập
  19. Nguyễn Văn Mối
  20. Bùi Cẩm Tú
  21. Trương Văn Bé
  22. Phan Xuân Thơ
  23. Lương Văn Hà
  24. Nguyễn Ngọc Tân
  25. Trần Quý Dũng
  26. Lê Hoạch Lạc
  27. Hồ Viễn
  28. Nguyễn Danh Dự
  29. Trịnh Xướng
  30. Lại Ngọc Hữu
  31. Đỗ Văn Mai
  32. Nguyễn Văn Có
  33. Phạm Văn Nhe
  34. Trần Văn Yên
  35. Hà Huy Bích
  36. Tô Văn Hinh
  37. Nguyễn Văn Hơt
  38. Nguyễn Văn Khuynh
  39. Lại Văn Tiến
  40. Nguyễn Đăng Khoa
  41. Đ/c Doãn
  42. Nguyễn Văn Mạnh
  43. Vũ Đức Ky
  44. Đ/c Tuyn
  45. Đ/c Vệ
  46. Quốc Tam
  47. Nguyễn Văn Diệp
  48. Lý Quốc Anh
  49. Nguyễn Văn Ga
  50. Bùi Văn Khiếu
  51. Nguyễn Văn Ngọc
  52. Nguyễn Văn Thuân
  53. Nguyễn Chí Chè
  54. Ngô Quang Kế
  55. Nguyễn Văn Vương
  56. Chu Đình Hải
  57. Nguyễn Điền Linh
  58. Đ H Bin
  59. Nguyễn Văn Khom (Hoài)
  60. Nguyễn Văn Kích