Mai Văn Đức (Hải Phòng)

Ngày hy sinh 1970
Nơi hy sinhĐiện Thọ, Điện Bàn, QN

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1018379]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Đức (Hải Phòng), Năm sinh=, Ngày hy sinh=1970, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điện Thọ, Điện Bàn, QN, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10766 (số thứ tự 1018379).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Đức (Hải Phòng)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Đức (Hải Phòng)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Hoa
  2. Phạm Thị Giang
  3. Mai Như Thọ Thanh Hoá
  4. Lê Văn Nghiên Thanh Hoá
  5. Phạm Văn Cừ Thanh Hoá
  6. Nguyễn Đức Y Hòa Bình
  7. Giáp Văn Tư Hà Bắc
  8. Nguyễn Tố
  9. Đoàn Tấn Ký
  10. Vũ Tiến Đào Y Mỹ, H. Hưng
  11. Nguyễn T. Thái P.4, Hà Tây
  12. Nguyễn Quang Trinh Vĩnh Phú
  13. Kiều Văn Xuyên Hà Bắc
  14. Mai Văn Đức Hải Phòng
  15. Thân Văn Bốn Hà Sơn Bình)
  16. Nguyễn Văn Danh sinh 1950
  17. Đỗ Ngọc Chấm Thanh Hoá
  18. Bùi Văn Tuyển sinh 1955
  19. Bùi Xuân Nhường sinh 1947
  20. Nguyễn Văn Đợt sinh 1940
  21. Đ/c Danh
  22. Nguyễn Quốc Việt sinh 1943
  23. Nguyễn Văn Na sinh 1946
  24. Đoàn Trung Lâm
  25. Võ Văn Nhượng Chí Linh
  26. Khưu Văn Mây
  27. Nguyễn Văn Bình
  28. Cao Văn Mói
  29. Nguyễn Vương
  30. Vũ Hồng Toán
  31. Huỳnh Văn Đủ Gia Định
  32. Nguyễn Văn Thu sinh 1942 · Cần Giờ
  33. Võ Minh Quang sinh 1933 · Q.7
  34. Trương Văn Thơ sinh 1939 · Thủ Đức
  35. Huỳnh Súng Hóc Môn
  36. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1939 · Củ Chi
  37. Nguyễn Văn Tòng sinh 1941 · Sài Gòn
  38. Hà Văn Dần
  39. Lê Văn Xuân sinh 1936
  40. Ngô Văn Đức
  41. Trang Văn Học sinh 1969 · Long An
  42. Ls Hùng
  43. Nguyễn Văn Bà
  44. Nguyễn Văn Hải sinh 1944
  45. Đc thanh miền Bắc
  46. Đc nhiêu
  47. Ls bang Thái Bình
  48. Trần Văn Xuyên
  49. Lê Hoàng Nam
  50. Thuông sinh 1940 · Trà Vinh
  51. Phi Miền Bắc
  52. Nguyễn Văn Sáng sinh 1942
  53. Bùi Văn Nhét sinh 1950
  54. Lê Văn Mạc sinh 1930
  55. Trần Văn Hải
  56. Tạ Văn Giang sinh 1945
  57. Tô Thinh sinh 1937
  58. Nguyễn Xuân Lê
  59. Hoàng Văn Thường sinh 1937
  60. Trần Văn Mức sinh 1950