Đỗ Ngọc Chấm

Quê quánThanh Hoá
Ngày hy sinh 1970
Nơi hy sinhCái Bè, Tiền Giang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009124]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Ngọc Chấm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1970, Quê quán=Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cái Bè, Tiền Giang, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1511 (số thứ tự 1009124).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Ngọc Chấm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Ngọc Chấm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Hoa
  2. Phạm Thị Giang
  3. Mai Như Thọ Thanh Hoá
  4. Lê Văn Nghiên Thanh Hoá
  5. Phạm Văn Cừ Thanh Hoá
  6. Nguyễn Đức Y Hòa Bình
  7. Giáp Văn Tư Hà Bắc
  8. Nguyễn Tố
  9. Đoàn Tấn Ký
  10. Vũ Tiến Đào Y Mỹ, H. Hưng
  11. Nguyễn T. Thái P.4, Hà Tây
  12. Nguyễn Quang Trinh Vĩnh Phú
  13. Kiều Văn Xuyên Hà Bắc
  14. Mai Văn Đức Hải Phòng
  15. Thân Văn Bốn Hà Sơn Bình)
  16. Nguyễn Văn Danh sinh 1950
  17. Bùi Văn Tuyển sinh 1955
  18. Bùi Xuân Nhường sinh 1947
  19. Nguyễn Văn Đợt sinh 1940
  20. Đ/c Danh
  21. Nguyễn Quốc Việt sinh 1943
  22. Nguyễn Văn Na sinh 1946
  23. Đoàn Trung Lâm
  24. Võ Văn Nhượng Chí Linh
  25. Khưu Văn Mây
  26. Nguyễn Văn Bình
  27. Cao Văn Mói
  28. Nguyễn Vương
  29. Vũ Hồng Toán
  30. Huỳnh Văn Đủ Gia Định
  31. Nguyễn Văn Thu sinh 1942 · Cần Giờ
  32. Võ Minh Quang sinh 1933 · Q.7
  33. Trương Văn Thơ sinh 1939 · Thủ Đức
  34. Huỳnh Súng Hóc Môn
  35. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1939 · Củ Chi
  36. Nguyễn Văn Tòng sinh 1941 · Sài Gòn
  37. Hà Văn Dần
  38. Lê Văn Xuân sinh 1936
  39. Ngô Văn Đức
  40. Trang Văn Học sinh 1969 · Long An
  41. Ls Hùng
  42. Nguyễn Văn Bà
  43. Nguyễn Văn Hải sinh 1944
  44. Đc thanh miền Bắc
  45. Đc nhiêu
  46. Ls bang Thái Bình
  47. Trần Văn Xuyên
  48. Lê Hoàng Nam
  49. Thuông sinh 1940 · Trà Vinh
  50. Phi Miền Bắc
  51. Nguyễn Văn Sáng sinh 1942
  52. Bùi Văn Nhét sinh 1950
  53. Lê Văn Mạc sinh 1930
  54. Trần Văn Hải
  55. Tạ Văn Giang sinh 1945
  56. Tô Thinh sinh 1937
  57. Nguyễn Xuân Lê
  58. Hoàng Văn Thường sinh 1937
  59. Trần Văn Mức sinh 1950
  60. Trần Mạnh Dũng sinh 1945