Bùi Công An (Hải Hưng)

Ngày hy sinh 1971
Nơi hy sinhBình Phú, Thăng Bình, QN

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1018340]: Lietsi {Họ tên=Bùi Công An (Hải Hưng), Năm sinh=, Ngày hy sinh=1971, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bình Phú, Thăng Bình, QN, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10727 (số thứ tự 1018340).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Công An (Hải Hưng)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Công An (Hải Hưng)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Xuân Cù
  2. Nguyễn Văn Giang
  3. Văn Tất Mai
  4. Nguyễn Đình Trang
  5. Thân Văn Chính
  6. Nguyễn Văn Quang
  7. Nguyễn Trọng Thắm
  8. Bùi Công An
  9. Lê Hoàng Tỉnh
  10. Nguyễn Văn Toàn
  11. Nguyễn Xuân Toàn
  12. Nguyễn Văn Gia
  13. Ngô Mai
  14. Vũ Văn Áp
  15. Trương Đ….Quý
  16. Phan Quốc Đa
  17. Lê Văn Lãi
  18. Nguyễn Văn Thuận
  19. Nguyễn Xuân Sinh
  20. Bùi Tuấn Minh
  21. Võ Minh Cước
  22. Nguyễn Hoàng Nam
  23. Lê Văn Chấm
  24. Huỳnh Văn Chiến
  25. Nguyễn Văn Ba
  26. Võ Văn Đề
  27. Phạm Ngọc Thành
  28. Lại Văn Quyết
  29. Nguyễn Văn Hải
  30. Huỳnh Văn Chiến
  31. Vũ Văn Nghĩa Ms: 9002
  32. Bùi Trọng Hiền
  33. Nguyễn Văn Quyền
  34. Dương Văn Long
  35. Dương Đình Chu
  36. Hà Thái Đức
  37. Lê Văn Hân
  38. Nguyễn Văn Bình
  39. Tô Mai Tài
  40. Nguyễn Tấn Mác
  41. Lê Quang Trung
  42. Nguyễn Thị Hồng
  43. Nguyễn Văn Tùng
  44. Trần Văn Như
  45. Trần Văn Hảo
  46. Vũ Thị Lan
  47. Nguyễn Văn Ly
  48. Bùi Trọng Hiền
  49. Đc quân
  50. Dương Đình Chu
  51. Dương Văn Long
  52. Nguyễn Văn Nghi
  53. Danh Chưa
  54. Danh Niết
  55. Nguyễn Văn Độ
  56. Nguyễn Văn Vĩnh
  57. Nguyễn Văn Hùng
  58. Nguyễn Văn Sang
  59. Trịnh Hồng Thu
  60. Trần Đức Mai