Nguyễn Văn Thuận

Quê quán(Thái Bình)
Ngày hy sinh 1971
Nơi hy sinhTX.Hương Thuỷ, TP.huế

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008434]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thuận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1971, Quê quán=(Thái Bình), Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=TX.Hương Thuỷ, TP.huế, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 821 (số thứ tự 1008434).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Xuân Cù
  2. Nguyễn Văn Giang
  3. Văn Tất Mai
  4. Nguyễn Đình Trang
  5. Thân Văn Chính
  6. Nguyễn Văn Quang
  7. Nguyễn Trọng Thắm
  8. Bùi Công An
  9. Lê Hoàng Tỉnh
  10. Nguyễn Văn Toàn
  11. Nguyễn Xuân Toàn
  12. Nguyễn Văn Gia
  13. Ngô Mai
  14. Vũ Văn Áp
  15. Trương Đ….Quý
  16. Phan Quốc Đa
  17. Lê Văn Lãi
  18. Nguyễn Xuân Sinh
  19. Bùi Tuấn Minh
  20. Võ Minh Cước
  21. Nguyễn Hoàng Nam
  22. Lê Văn Chấm
  23. Huỳnh Văn Chiến
  24. Nguyễn Văn Ba
  25. Võ Văn Đề
  26. Phạm Ngọc Thành
  27. Lại Văn Quyết
  28. Nguyễn Văn Hải
  29. Huỳnh Văn Chiến
  30. Vũ Văn Nghĩa Ms: 9002
  31. Bùi Trọng Hiền
  32. Nguyễn Văn Quyền
  33. Dương Văn Long
  34. Dương Đình Chu
  35. Hà Thái Đức
  36. Lê Văn Hân
  37. Nguyễn Văn Bình
  38. Tô Mai Tài
  39. Nguyễn Tấn Mác
  40. Lê Quang Trung
  41. Nguyễn Thị Hồng
  42. Nguyễn Văn Tùng
  43. Trần Văn Như
  44. Trần Văn Hảo
  45. Vũ Thị Lan
  46. Nguyễn Văn Ly
  47. Bùi Trọng Hiền
  48. Đc quân
  49. Dương Đình Chu
  50. Dương Văn Long
  51. Nguyễn Văn Nghi
  52. Danh Chưa
  53. Danh Niết
  54. Nguyễn Văn Độ
  55. Nguyễn Văn Vĩnh
  56. Nguyễn Văn Hùng
  57. Nguyễn Văn Sang
  58. Trịnh Hồng Thu
  59. Trần Đức Mai
  60. Nguyễn Văn Huống