Phan Hữu Nơi

Năm sinh1945
Quê quánThanh Hóa
Ngày hy sinh 7/1979
Nơi hy sinhPhú Quốc, Kiên Giang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1017033]: Lietsi {Họ tên=Phan Hữu Nơi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=7/1979, Quê quán=Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Quốc, Kiên Giang, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9420 (số thứ tự 1017033).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Hữu Nơi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Hữu Nơi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Minh Thắng
  2. Hoàng Văn Bao
  3. Đinh Văn Cát
  4. Lê Danh An
  5. Phan Hữu Nơi
  6. Nguyễn Văn Long
  7. Nguyễn Viết Xuân
  8. Hồ Thanh Bình
  9. Lê Trọng Lam
  10. Đỗ Mạnh Sung
  11. Lê Hữu Lược
  12. Nguyễn Văn Long
  13. Nguyễn Quyết Xuân
  14. Hồ Thanh Bình
  15. Lê Trọng Lam
  16. Đỗ Mạnh Sung
  17. Lê Hữu Lược