Đinh Văn Cát

Năm sinh1960
Ngày hy sinh 7/1979
Nơi hy sinhPhú Quốc, Kiên Giang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1013572]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Cát, Năm sinh=1960, Ngày hy sinh=7/1979, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Quốc, Kiên Giang, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5959 (số thứ tự 1013572).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Minh Thắng
  2. Hoàng Văn Bao
  3. Lê Danh An
  4. Phan Hữu Nơi
  5. Nguyễn Văn Long
  6. Nguyễn Viết Xuân
  7. Hồ Thanh Bình
  8. Lê Trọng Lam
  9. Đỗ Mạnh Sung
  10. Lê Hữu Lược
  11. Phan Hữu Nơi
  12. Nguyễn Văn Long
  13. Nguyễn Quyết Xuân
  14. Hồ Thanh Bình
  15. Lê Trọng Lam
  16. Đỗ Mạnh Sung
  17. Lê Hữu Lược