Phạm Văn Nên

Năm sinh1947
Ngày hy sinh 1969
Nơi hy sinhTrảng Bom

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1016912]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nên, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=1969, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trảng Bom, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9299 (số thứ tự 1016912).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Phú Lệ Thủy
  2. Nguyễn Văn Lý
  3. Phạm Đ…..Hội
  4. Nguyễn Văn Lâm
  5. Mai Thanh Vân Thái Bình
  6. Đỗ Trọng Khang Hải Hưng
  7. Võ Văn Tài
  8. Trần Khải Nghĩa
  9. Phạm Thị Xuân
  10. Nguyễn Đức Lễ
  11. Ls……Mộc Quảng Ninh
  12. Hoàng Văn Lộc Thọ Hà Tây
  13. Nguyễn Thị Hồng Ân Quảng Trị
  14. Nguyễn Văn Trực
  15. Đặng Viết Trọng Hưng Yên
  16. Đỗ Đăng Tải Hà Tây
  17. Nguyễn Hữu Quốc Thanh Hóa
  18. Nguyễn Văn Tống
  19. Nguyễn Viết Tập Hà Nội
  20. Nguyễn Văn Mối Thái Bình)
  21. Bùi Cẩm Tú
  22. Trương Văn Bé Hải Hưng)
  23. Phan Xuân Thơ (Nghệ Tĩnh)
  24. Lương Văn Hà Hà Nội)
  25. Nguyễn Ngọc Tân (Hà Tây)
  26. Trần Quý Dũng
  27. Lê Hoạch Lạc Vĩnh Phú)
  28. Hồ Viễn (Tp.Hà Nội)
  29. Nguyễn Danh Dự (Hưng Yên)
  30. Trịnh Xướng
  31. Lại Ngọc Hữu sinh 1947 · Thái Bình
  32. Đỗ Văn Mai
  33. Nguyễn Văn Có
  34. Phạm Văn Nhe
  35. Trần Văn Yên sinh 1946
  36. Hà Huy Bích Thái nguyên
  37. Tô Văn Hinh
  38. Nguyễn Văn Hơt
  39. Nguyễn Văn Khuynh
  40. Lại Văn Tiến
  41. Nguyễn Đăng Khoa sinh 1950
  42. Đ/c Doãn
  43. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1953
  44. Vũ Đức Ky
  45. Đ/c Tuyn
  46. Đ/c Vệ
  47. Quốc Tam sinh 1950 · Miền Bắc
  48. Nguyễn Văn Diệp
  49. Lý Quốc Anh Thanh Bình
  50. Nguyễn Văn Ga
  51. Bùi Văn Khiếu
  52. Nguyễn Văn Ngọc
  53. Nguyễn Văn Thuân
  54. Nguyễn Chí Chè
  55. Ngô Quang Kế
  56. Nguyễn Văn Vương
  57. Chu Đình Hải
  58. Nguyễn Điền Linh Q.3, Sài Gòn
  59. Đ H Bin sinh 1939
  60. Nguyễn Văn Khom (Hoài)