Hoàng Văn Lộc

Quê quánThọ Hà Tây
Ngày hy sinh 1969
Nơi hy sinhDuy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008190]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lộc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1969, Quê quán=Thọ Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 577 (số thứ tự 1008190).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Lộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Phú Lệ Thủy
  2. Nguyễn Văn Lý
  3. Phạm Đ…..Hội
  4. Nguyễn Văn Lâm
  5. Mai Thanh Vân Thái Bình
  6. Đỗ Trọng Khang Hải Hưng
  7. Võ Văn Tài
  8. Trần Khải Nghĩa
  9. Phạm Thị Xuân
  10. Nguyễn Đức Lễ
  11. Ls……Mộc Quảng Ninh
  12. Nguyễn Thị Hồng Ân Quảng Trị
  13. Nguyễn Văn Trực
  14. Đặng Viết Trọng Hưng Yên
  15. Đỗ Đăng Tải Hà Tây
  16. Nguyễn Hữu Quốc Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn Tống
  18. Nguyễn Viết Tập Hà Nội
  19. Nguyễn Văn Mối Thái Bình)
  20. Bùi Cẩm Tú
  21. Trương Văn Bé Hải Hưng)
  22. Phan Xuân Thơ (Nghệ Tĩnh)
  23. Lương Văn Hà Hà Nội)
  24. Nguyễn Ngọc Tân (Hà Tây)
  25. Trần Quý Dũng
  26. Lê Hoạch Lạc Vĩnh Phú)
  27. Hồ Viễn (Tp.Hà Nội)
  28. Nguyễn Danh Dự (Hưng Yên)
  29. Trịnh Xướng
  30. Lại Ngọc Hữu sinh 1947 · Thái Bình
  31. Đỗ Văn Mai
  32. Nguyễn Văn Có
  33. Phạm Văn Nhe
  34. Trần Văn Yên sinh 1946
  35. Hà Huy Bích Thái nguyên
  36. Tô Văn Hinh
  37. Nguyễn Văn Hơt
  38. Nguyễn Văn Khuynh
  39. Lại Văn Tiến
  40. Nguyễn Đăng Khoa sinh 1950
  41. Đ/c Doãn
  42. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1953
  43. Vũ Đức Ky
  44. Đ/c Tuyn
  45. Đ/c Vệ
  46. Quốc Tam sinh 1950 · Miền Bắc
  47. Nguyễn Văn Diệp
  48. Lý Quốc Anh Thanh Bình
  49. Nguyễn Văn Ga
  50. Bùi Văn Khiếu
  51. Nguyễn Văn Ngọc
  52. Nguyễn Văn Thuân
  53. Nguyễn Chí Chè
  54. Ngô Quang Kế
  55. Nguyễn Văn Vương
  56. Chu Đình Hải
  57. Nguyễn Điền Linh Q.3, Sài Gòn
  58. Đ H Bin sinh 1939
  59. Nguyễn Văn Khom (Hoài)
  60. Nguyễn Văn Kích