Nông Văn Nguyên

Năm sinh1954
Ngày hy sinh 1978
Nơi hy sinhKiến Tường, Long An

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1015629]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Nguyên, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=1978, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kiến Tường, Long An, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8016 (số thứ tự 1015629).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đắc
  2. Tống Văn Bửu
  3. Vũ Minh Thưởng
  4. Nguyễn Hồng Bàng
  5. Nguyễn Chí Linh
  6. Bùi Quốc Tuấn
  7. Lương Văn Hắc
  8. Đỗ Trọng Sáng (Sang)
  9. Nguyễn Văn Thành
  10. Lê Hoàng Thọ
  11. Nguyễn Văn La
  12. Cao Duy Hưng
  13. Lê Hoàng Thọ
  14. Vũ Mạnh Cường
  15. Bùi Nhật Bản
  16. Bùi Đức Hợp
  17. mã Công Khanh
  18. Trần Đình Canh
  19. Đinh Kiên Giang
  20. Đỗ Đức Hiếu
  21. Trần Văn Nam
  22. Đào Xô
  23. Nguyễn Đình Quang
  24. Lương Văn Xá
  25. Vũ Ánh Dương
  26. Bùi Văn Trường
  27. Bùi Xuân Nin
  28. Bùi Văn Niên
  29. Bùi Mạnh Quang
  30. Trần Khắc Liêu
  31. Lương Đức Minh
  32. Bùi Lê Dựng
  33. Bùi Đức Dạn
  34. Nguyễn Văn Quý