Vũ Minh Thưởng

Quê quánVinh Sửa, Văn Mỹ, HH
Ngày hy sinh 1978
An táng hiện nay NTLS Bạc Liêu Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1010775]: Lietsi {Họ tên=Vũ Minh Thưởng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1978, Quê quán=Vinh Sửa, Văn Mỹ, HH, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Bạc Liêu, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3162 (số thứ tự 1010775).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Thưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Minh Thưởng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Bạc Liêu — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Minh Thưởng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đắc
  2. Tống Văn Bửu
  3. Nguyễn Hồng Bàng
  4. Nguyễn Chí Linh
  5. Bùi Quốc Tuấn
  6. Lương Văn Hắc
  7. Đỗ Trọng Sáng (Sang)
  8. Nguyễn Văn Thành
  9. Lê Hoàng Thọ
  10. Nguyễn Văn La
  11. Cao Duy Hưng
  12. Lê Hoàng Thọ
  13. Vũ Mạnh Cường
  14. Bùi Nhật Bản
  15. Bùi Đức Hợp
  16. mã Công Khanh
  17. Trần Đình Canh
  18. Đinh Kiên Giang
  19. Đỗ Đức Hiếu
  20. Trần Văn Nam
  21. Đào Xô
  22. Nguyễn Đình Quang
  23. Nông Văn Nguyên
  24. Lương Văn Xá
  25. Vũ Ánh Dương
  26. Bùi Văn Trường
  27. Bùi Xuân Nin
  28. Bùi Văn Niên
  29. Bùi Mạnh Quang
  30. Trần Khắc Liêu
  31. Lương Đức Minh
  32. Bùi Lê Dựng
  33. Bùi Đức Dạn
  34. Nguyễn Văn Quý