Thuông

Năm sinh1940
Quê quánTrà Vinh
Ngày hy sinh 1970
Nơi hy sinhTân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1015249]: Lietsi {Họ tên=Thuông, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=1970, Quê quán=Trà Vinh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Biên, Tây Ninh, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7636 (số thứ tự 1015249).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thuông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thuông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Hoa
  2. Phạm Thị Giang
  3. Mai Như Thọ
  4. Lê Văn Nghiên
  5. Phạm Văn Cừ
  6. Nguyễn Đức Y
  7. Giáp Văn Tư
  8. Nguyễn Tố
  9. Đoàn Tấn Ký
  10. Vũ Tiến Đào
  11. Nguyễn T. Thái
  12. Nguyễn Quang Trinh
  13. Kiều Văn Xuyên
  14. Mai Văn Đức
  15. Thân Văn Bốn
  16. Nguyễn Văn Danh
  17. Đỗ Ngọc Chấm
  18. Bùi Văn Tuyển
  19. Bùi Xuân Nhường
  20. Nguyễn Văn Đợt
  21. Đ/c Danh
  22. Nguyễn Quốc Việt
  23. Nguyễn Văn Na
  24. Đoàn Trung Lâm
  25. Võ Văn Nhượng
  26. Khưu Văn Mây
  27. Nguyễn Văn Bình
  28. Cao Văn Mói
  29. Nguyễn Vương
  30. Vũ Hồng Toán
  31. Huỳnh Văn Đủ
  32. Nguyễn Văn Thu
  33. Võ Minh Quang
  34. Trương Văn Thơ
  35. Huỳnh Súng
  36. Nguyễn Văn Mạnh
  37. Nguyễn Văn Tòng
  38. Hà Văn Dần
  39. Lê Văn Xuân
  40. Ngô Văn Đức
  41. Trang Văn Học
  42. Ls Hùng
  43. Nguyễn Văn Bà
  44. Nguyễn Văn Hải
  45. Đc thanh
  46. Đc nhiêu
  47. Ls bang
  48. Trần Văn Xuyên
  49. Lê Hoàng Nam
  50. Phi
  51. Nguyễn Văn Sáng
  52. Bùi Văn Nhét
  53. Lê Văn Mạc
  54. Trần Văn Hải
  55. Tạ Văn Giang
  56. Tô Thinh
  57. Nguyễn Xuân Lê
  58. Hoàng Văn Thường
  59. Trần Văn Mức
  60. Trần Mạnh Dũng