Giáp Văn Tư

Quê quánHà Bắc
Ngày hy sinh 1970
Nơi hy sinhTam Ngọc, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008131]: Lietsi {Họ tên=Giáp Văn Tư, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1970, Quê quán=Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tam Ngọc, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 518 (số thứ tự 1008131).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Giáp Văn Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Giáp Văn Tư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Hoa
  2. Phạm Thị Giang
  3. Mai Như Thọ
  4. Lê Văn Nghiên
  5. Phạm Văn Cừ
  6. Nguyễn Đức Y
  7. Nguyễn Tố
  8. Đoàn Tấn Ký
  9. Vũ Tiến Đào
  10. Nguyễn T. Thái
  11. Nguyễn Quang Trinh
  12. Kiều Văn Xuyên
  13. Mai Văn Đức
  14. Thân Văn Bốn
  15. Nguyễn Văn Danh
  16. Đỗ Ngọc Chấm
  17. Bùi Văn Tuyển
  18. Bùi Xuân Nhường
  19. Nguyễn Văn Đợt
  20. Đ/c Danh
  21. Nguyễn Quốc Việt
  22. Nguyễn Văn Na
  23. Đoàn Trung Lâm
  24. Võ Văn Nhượng
  25. Khưu Văn Mây
  26. Nguyễn Văn Bình
  27. Cao Văn Mói
  28. Nguyễn Vương
  29. Vũ Hồng Toán
  30. Huỳnh Văn Đủ
  31. Nguyễn Văn Thu
  32. Võ Minh Quang
  33. Trương Văn Thơ
  34. Huỳnh Súng
  35. Nguyễn Văn Mạnh
  36. Nguyễn Văn Tòng
  37. Hà Văn Dần
  38. Lê Văn Xuân
  39. Ngô Văn Đức
  40. Trang Văn Học
  41. Ls Hùng
  42. Nguyễn Văn Bà
  43. Nguyễn Văn Hải
  44. Đc thanh
  45. Đc nhiêu
  46. Ls bang
  47. Trần Văn Xuyên
  48. Lê Hoàng Nam
  49. Thuông
  50. Phi
  51. Nguyễn Văn Sáng
  52. Bùi Văn Nhét
  53. Lê Văn Mạc
  54. Trần Văn Hải
  55. Tạ Văn Giang
  56. Tô Thinh
  57. Nguyễn Xuân Lê
  58. Hoàng Văn Thường
  59. Trần Văn Mức
  60. Trần Mạnh Dũng