Hoàng Văn Tâm

Năm sinh1951
Ngày hy sinh 1975
Nơi hy sinhHòn Dung, Khánh Hòa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1014355]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tâm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=1975, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hòn Dung, Khánh Hòa, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6742 (số thứ tự 1014355).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thế Hồng
  2. Trần Văn Nam
  3. Trần Văn Lê
  4. Trần Đại Ý
  5. Vũ Cao Sơn
  6. Trần Văn Quang
  7. Lê Thanh Cảnh
  8. Đc Thiết
  9. Nguyễn Văn Quyết
  10. Nguyễn Quang Biểu
  11. Trần Tấn Ngọ
  12. Huỳnh Văn Thành
  13. Nguyễn Văn Cảnh
  14. Hồ Văn Vàng
  15. Nguyễn Văn Kiệu
  16. Trần Văn Phước
  17. Nguyễn Văn Thanh
  18. Huỳnh Văn Sửu
  19. Nguyễn Văn Sinh
  20. Lê Văn Văng
  21. Hà Văn Đành
  22. Nguyễn Văn Hậu
  23. Hồ Văn Anh
  24. Bùi Văn Chiến
  25. Bùi Sĩ Mão
  26. Nguyễn Văn Dần
  27. Đỗ Minh Sơn
  28. Nguyễn Văn Dương
  29. Đỗ Văn Hòa
  30. Ngô Văn Chiến
  31. Bùi Văn Chung
  32. Phạm Văn Thiện
  33. Phạm Văn Băng (Bằng)
  34. Trần Văn Bội
  35. Nguyễn Văn Hùng
  36. Phan Văn Diệu
  37. Trần Đình Thế
  38. Khổng Văn Nhuần
  39. ……….. Anh Thắng
  40. Nguyễn Văn Thông
  41. Hoàng Minh Xê
  42. Trần Đình Kính
  43. Nguyễn Vĩnh Hảo
  44. Nguyễn Thế Việt
  45. Phạm Văn Lai
  46. Nguyễn Kim
  47. Hoàng Đình Hoa
  48. Dương Thế Doanh
  49. Nguyễn Văn Phách
  50. An Văn Phấn
  51. Bùi Văn Thành
  52. Lê Huy Kế
  53. Phạm Văn Cảnh
  54. Bùi Xuân Hùng
  55. Nguyễn Hồng Kỳ
  56. Đinh Xuân Quỳnh
  57. Phạm Xuân Ninh
  58. La Văn Hồng
  59. Bùi Ngọc Anh
  60. Ls Kế