Trần Văn Bội

Ngày hy sinh 1975
Nơi hy sinhBến Cát, Bình Dương

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1011272]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Bội, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1975, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bến Cát, Bình Dương, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3659 (số thứ tự 1011272).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Bội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Bội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thế Hồng
  2. Trần Văn Nam
  3. Trần Văn Lê
  4. Trần Đại Ý
  5. Vũ Cao Sơn
  6. Trần Văn Quang
  7. Lê Thanh Cảnh
  8. Đc Thiết
  9. Nguyễn Văn Quyết
  10. Nguyễn Quang Biểu
  11. Trần Tấn Ngọ
  12. Huỳnh Văn Thành
  13. Nguyễn Văn Cảnh
  14. Hồ Văn Vàng
  15. Nguyễn Văn Kiệu
  16. Trần Văn Phước
  17. Nguyễn Văn Thanh
  18. Huỳnh Văn Sửu
  19. Nguyễn Văn Sinh
  20. Lê Văn Văng
  21. Hà Văn Đành
  22. Nguyễn Văn Hậu
  23. Hồ Văn Anh
  24. Bùi Văn Chiến
  25. Bùi Sĩ Mão
  26. Nguyễn Văn Dần
  27. Đỗ Minh Sơn
  28. Nguyễn Văn Dương
  29. Đỗ Văn Hòa
  30. Ngô Văn Chiến
  31. Bùi Văn Chung
  32. Phạm Văn Thiện
  33. Phạm Văn Băng (Bằng)
  34. Nguyễn Văn Hùng
  35. Phan Văn Diệu
  36. Trần Đình Thế
  37. Khổng Văn Nhuần
  38. ……….. Anh Thắng
  39. Nguyễn Văn Thông
  40. Hoàng Minh Xê
  41. Trần Đình Kính
  42. Nguyễn Vĩnh Hảo
  43. Nguyễn Thế Việt
  44. Phạm Văn Lai
  45. Nguyễn Kim
  46. Hoàng Đình Hoa
  47. Dương Thế Doanh
  48. Nguyễn Văn Phách
  49. An Văn Phấn
  50. Bùi Văn Thành
  51. Lê Huy Kế
  52. Phạm Văn Cảnh
  53. Bùi Xuân Hùng
  54. Nguyễn Hồng Kỳ
  55. Đinh Xuân Quỳnh
  56. Phạm Xuân Ninh
  57. La Văn Hồng
  58. Hoàng Văn Tâm
  59. Bùi Ngọc Anh
  60. Ls Kế