Trần Đông Sơ

Ngày hy sinh 1974
Nơi hy sinhLong Khánh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009354]: Lietsi {Họ tên=Trần Đông Sơ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1974, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Long Khánh, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1741 (số thứ tự 1009354).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đông Sơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đông Sơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ls…. Trường
  2. Hà Kim Tự
  3. Hoàng Đạt
  4. Đinh Hữu Quang
  5. Luân Văn Loòg
  6. Trần Trung Việt
  7. Lê Danh Khải
  8. Nguyễn Minh Cầm
  9. Nguyễn Quang Thế
  10. Đinh Văn Hiền
  11. Nguyễn Văn An
  12. Vũ Xuân Sửu
  13. Đỗ Văn Thịnh
  14. Vũ Văn Đài
  15. Trần Văn Khánh
  16. Trần Văn Hòa
  17. Văn Công Xá
  18. Trần Minh Sơn
  19. Đặng Bá Quý
  20. Bùi Xuân Thế
  21. Vũ Văn Chiến
  22. Nguyễn Sỹ Vạn
  23. Vũ Ngọc Huệ
  24. Vũ Ngọc Linh
  25. Trương Định
  26. Trần Văn Xương
  27. Đỗ Đức Chuyên
  28. Quách Văn Quý
  29. Quách Châu
  30. Đoàn Văn Lực
  31. Tạ Trung Ngọc
  32. Nguyễn Mẫn
  33. Lê Xuân Ngai
  34. Nông Việt Trinh
  35. Lữ V…. Quyết
  36. Nguyễn Kim Trường
  37. Võ Quyết Chiến
  38. Nguyễn Cao Hảo
  39. Nguyễn D Thắng
  40. Lê Văn Hết
  41. Nguyễn Văn Vĩnh
  42. Lâm Quốc Thắng
  43. Cr Trần Công Tòng
  44. Phùng Ngọc Hải
  45. Trần Văn Ry
  46. Nguyễn Văn Sanh
  47. Châu Văn Viễn
  48. Phạm Chính Huy
  49. Lê Thanh Phương
  50. Kim Văn Rộng
  51. Trần Văn An
  52. Nguyễn Văn Thiệt (Thiết)
  53. Vũ Trung Đa
  54. Lý Quang Trung
  55. Trần Văn Đấu
  56. Mai Văn Tuy
  57. Nguyễn Đức Kiểu
  58. Đặng Văn Tấn
  59. Triệu Văn Minh
  60. Nguyễn Đình Tý