Hà Kim Tự

Quê quánVĩnh Phú
Ngày hy sinh 1974
Nơi hy sinhTam Ngọc, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008133]: Lietsi {Họ tên=Hà Kim Tự, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1974, Quê quán=Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tam Ngọc, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 520 (số thứ tự 1008133).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Kim Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Kim Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ls…. Trường
  2. Hoàng Đạt
  3. Đinh Hữu Quang
  4. Luân Văn Loòg
  5. Trần Trung Việt
  6. Lê Danh Khải
  7. Nguyễn Minh Cầm
  8. Nguyễn Quang Thế
  9. Đinh Văn Hiền
  10. Nguyễn Văn An
  11. Vũ Xuân Sửu
  12. Đỗ Văn Thịnh
  13. Vũ Văn Đài
  14. Trần Văn Khánh
  15. Trần Văn Hòa
  16. Văn Công Xá
  17. Trần Minh Sơn
  18. Đặng Bá Quý
  19. Bùi Xuân Thế
  20. Vũ Văn Chiến
  21. Nguyễn Sỹ Vạn
  22. Vũ Ngọc Huệ
  23. Vũ Ngọc Linh
  24. Trương Định
  25. Trần Văn Xương
  26. Đỗ Đức Chuyên
  27. Quách Văn Quý
  28. Quách Châu
  29. Đoàn Văn Lực
  30. Tạ Trung Ngọc
  31. Nguyễn Mẫn
  32. Lê Xuân Ngai
  33. Nông Việt Trinh
  34. Lữ V…. Quyết
  35. Nguyễn Kim Trường
  36. Võ Quyết Chiến
  37. Nguyễn Cao Hảo
  38. Nguyễn D Thắng
  39. Lê Văn Hết
  40. Nguyễn Văn Vĩnh
  41. Lâm Quốc Thắng
  42. Cr Trần Công Tòng
  43. Phùng Ngọc Hải
  44. Trần Văn Ry
  45. Nguyễn Văn Sanh
  46. Châu Văn Viễn
  47. Phạm Chính Huy
  48. Lê Thanh Phương
  49. Kim Văn Rộng
  50. Trần Đông Sơ
  51. Trần Văn An
  52. Nguyễn Văn Thiệt (Thiết)
  53. Vũ Trung Đa
  54. Lý Quang Trung
  55. Trần Văn Đấu
  56. Mai Văn Tuy
  57. Nguyễn Đức Kiểu
  58. Đặng Văn Tấn
  59. Triệu Văn Minh
  60. Nguyễn Đình Tý