Vi Văn Nhật

Quê quán(Hà Bắc)
Ngày hy sinh 1968
Nơi hy sinhĐại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008481]: Lietsi {Họ tên=Vi Văn Nhật, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1968, Quê quán=(Hà Bắc), Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 868 (số thứ tự 1008481).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Văn Nhật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vi Văn Nhật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tôn Hà Nội
  2. Ngô Mậu Hoa Quảng Bình
  3. Nguyễn Văn Thành
  4. Trương Thưởng Hà Nội
  5. Hoàng Văn Liêm
  6. Đặng Văn Thục
  7. Nguyễn Đình Hải Hải Phòng
  8. Nguyễn Văn Sinh Nam Hà
  9. Lại Khắc Nhân Thọ Xuân
  10. Vũ Thanh Chi Hà Tây
  11. Trần Văn Thân Hải Phòng
  12. Vương Huy Hoàng Quảng Xương
  13. Trần Văn Thân Hải Phòng
  14. Tạ Văn Thường Hà Tây
  15. Trần Mạnh Kha
  16. Nguyễn Văn Hào
  17. Nguyễn Duy Cúc
  18. Lương Văn Chang
  19. Châu Văn Thành
  20. Âu Văn Tâm
  21. Đinh Văn Tý
  22. Phạm Văn Hòa
  23. Nguyễn Văn Mai Miền Nam
  24. Nguyễn Văn Thịnh Nghệ Tĩnh
  25. Kiều Quang Bái Hà Bắc
  26. Trần Thanh Vân Hải Phòng
  27. Lại Thế Vinh Thái Bình
  28. Nguyễn Mạnh Tiến Hải Phòng
  29. Đặng Văn Bảng Hà Nội
  30. Bùi Văn Bửu Thái Bình
  31. Nông Văn Chấn Cao Bằng
  32. Võ Như Tâm
  33. Trần Diêm
  34. Nguyễn Thị Hùng
  35. Nguyễn Xuân Quỳnh
  36. Hoàng Thị Phượng (Hải Dương)
  37. Vũ Văn Thất (Hải Hưng)
  38. Trần Văn Phúc (Nam Hà)
  39. Trần Minh Tân (Hà Tĩnh)
  40. Phạm Văn Nhượng (Hải Hưng)
  41. Nguyễn Xưng (Bắc Ninh)
  42. Phạm Hiểu Dũng (Thái Bình)
  43. Nguyễn Văn Ấm (Hải Hưng)
  44. Nguyễn Văn Hiếu (Vĩnh Phú)
  45. Nguyễn Văn Khả (Hà Bắc)
  46. Doãn Đông Long (Hà Tây)
  47. Trịnh Đức Đê (Bắc Ninh)
  48. Trần Thanh Thập Nam Hà
  49. Vũ Duy Thao Nghệ An
  50. Nguyễn Tiến Hải Xuân Đỉnh
  51. Nguyễn Văn Sáu (Nam Định)
  52. Đỗ Văn Tòng (Miền Bắc)
  53. Nguyễn Văn Lượng (Hà Nam Ninh)
  54. Hoàng Văn Thu
  55. Dương Hồng (Hà Nam Ninh)
  56. Lâm Phong (Hưng Yên)
  57. Trần Văn Trinh (Hà Tây)
  58. Bùi Văn Tú (Hải Phòng)
  59. Phí Văn Vụ (Hà Tây)
  60. Ngô Văn Phố Hải Hưng)