Đặng Văn Thục

Ngày hy sinh 1968
Nơi hy sinhMai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1007871]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Thục, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1968, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 258 (số thứ tự 1007871).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Thục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Thục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tôn Hà Nội
  2. Ngô Mậu Hoa Quảng Bình
  3. Nguyễn Văn Thành
  4. Trương Thưởng Hà Nội
  5. Hoàng Văn Liêm
  6. Nguyễn Đình Hải Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Sinh Nam Hà
  8. Lại Khắc Nhân Thọ Xuân
  9. Vũ Thanh Chi Hà Tây
  10. Trần Văn Thân Hải Phòng
  11. Vương Huy Hoàng Quảng Xương
  12. Trần Văn Thân Hải Phòng
  13. Tạ Văn Thường Hà Tây
  14. Trần Mạnh Kha
  15. Nguyễn Văn Hào
  16. Nguyễn Duy Cúc
  17. Lương Văn Chang
  18. Châu Văn Thành
  19. Âu Văn Tâm
  20. Đinh Văn Tý
  21. Phạm Văn Hòa
  22. Nguyễn Văn Mai Miền Nam
  23. Nguyễn Văn Thịnh Nghệ Tĩnh
  24. Kiều Quang Bái Hà Bắc
  25. Trần Thanh Vân Hải Phòng
  26. Lại Thế Vinh Thái Bình
  27. Nguyễn Mạnh Tiến Hải Phòng
  28. Đặng Văn Bảng Hà Nội
  29. Bùi Văn Bửu Thái Bình
  30. Nông Văn Chấn Cao Bằng
  31. Võ Như Tâm
  32. Trần Diêm
  33. Nguyễn Thị Hùng
  34. Nguyễn Xuân Quỳnh
  35. Hoàng Thị Phượng (Hải Dương)
  36. Vũ Văn Thất (Hải Hưng)
  37. Trần Văn Phúc (Nam Hà)
  38. Trần Minh Tân (Hà Tĩnh)
  39. Phạm Văn Nhượng (Hải Hưng)
  40. Nguyễn Xưng (Bắc Ninh)
  41. Phạm Hiểu Dũng (Thái Bình)
  42. Nguyễn Văn Ấm (Hải Hưng)
  43. Nguyễn Văn Hiếu (Vĩnh Phú)
  44. Nguyễn Văn Khả (Hà Bắc)
  45. Doãn Đông Long (Hà Tây)
  46. Trịnh Đức Đê (Bắc Ninh)
  47. Trần Thanh Thập Nam Hà
  48. Vũ Duy Thao Nghệ An
  49. Nguyễn Tiến Hải Xuân Đỉnh
  50. Nguyễn Văn Sáu (Nam Định)
  51. Đỗ Văn Tòng (Miền Bắc)
  52. Nguyễn Văn Lượng (Hà Nam Ninh)
  53. Hoàng Văn Thu
  54. Dương Hồng (Hà Nam Ninh)
  55. Lâm Phong (Hưng Yên)
  56. Vi Văn Nhật (Hà Bắc)
  57. Trần Văn Trinh (Hà Tây)
  58. Bùi Văn Tú (Hải Phòng)
  59. Phí Văn Vụ (Hà Tây)
  60. Ngô Văn Phố Hải Hưng)