Nguyễn Bùi Cầm

Ngày hy sinh 4/1975
Nơi hy sinhLiên Huyện Tân Trụ, Châu Thành, Long An

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1007328]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bùi Cầm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=4/1975, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Liên Huyện Tân Trụ, Châu Thành, Long An, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7715 (số thứ tự 1007328).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bùi Cầm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bùi Cầm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đức Huynh
  2. Ngô Văn Hoan Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Hồng Hải Phòng
  4. Phạm Xuân Sĩ Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Rõ Ninh Bình
  6. Nguyễn Thanh Cường
  7. Nguyễn Văn Tiêu Hà Tĩnh
  8. Tô Đức Dũng Hà Tĩnh
  9. Đặng Văn Thật Hà Tây
  10. Vũ Nguyễn Giai Nam Định
  11. Thái Văn Hiền Nghệ An
  12. Nguyễn Văn Quyền Nghệ Tĩnh
  13. Phạm Thanh Giang Quảng Bình
  14. Lê Văn Hào Hà Tĩnh
  15. Nguyễn Như Thịnh Hà Tĩnh
  16. Nguyễn Thanh Quang Nam Định
  17. Nguyễn Hồng Sơn sinh 1946 · Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Xuân Trường sinh 1954 · Duy Tiên
  19. Đinh Hữu Bình Quảng Trạch
  20. Hoàng Văn Hoa Hà Bắc
  21. Đinh Duyên Hải Nghệ An
  22. Trần Văn Năm Nghệ An
  23. Nguyễn Ngọc Sâm Hà Tĩnh
  24. Nguyễn Văn Nghị Thái Bình
  25. Phan Văn Chúc sinh 1941 · Hà Tây
  26. Nguyễn Hồng Việt Tĩnh Gia