Phạm Xuân Sĩ

Quê quánNghệ An
Ngày hy sinh 4/1975
Nơi hy sinhTrảng Bom, Đồng Nai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005051]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Sĩ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=4/1975, Quê quán=Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trảng Bom, Đồng Nai, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5438 (số thứ tự 1005051).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Sĩ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Sĩ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đức Huynh
  2. Ngô Văn Hoan Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Hồng Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Rõ Ninh Bình
  5. Nguyễn Thanh Cường
  6. Nguyễn Văn Tiêu Hà Tĩnh
  7. Tô Đức Dũng Hà Tĩnh
  8. Đặng Văn Thật Hà Tây
  9. Vũ Nguyễn Giai Nam Định
  10. Thái Văn Hiền Nghệ An
  11. Nguyễn Văn Quyền Nghệ Tĩnh
  12. Phạm Thanh Giang Quảng Bình
  13. Lê Văn Hào Hà Tĩnh
  14. Nguyễn Như Thịnh Hà Tĩnh
  15. Nguyễn Thanh Quang Nam Định
  16. Nguyễn Hồng Sơn sinh 1946 · Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Xuân Trường sinh 1954 · Duy Tiên
  18. Đinh Hữu Bình Quảng Trạch
  19. Hoàng Văn Hoa Hà Bắc
  20. Đinh Duyên Hải Nghệ An
  21. Trần Văn Năm Nghệ An
  22. Nguyễn Ngọc Sâm Hà Tĩnh
  23. Nguyễn Văn Nghị Thái Bình
  24. Phan Văn Chúc sinh 1941 · Hà Tây
  25. Nguyễn Hồng Việt Tĩnh Gia
  26. Nguyễn Bùi Cầm