Nguyễn Văn Nhân

Quê quánHà Nam
Ngày hy sinh 1973
Nơi hy sinhLiên Huyện Hương Điền và Phong Điền, Thừa Thiên Huế

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1007289]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nhân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1973, Quê quán=Hà Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Liên Huyện Hương Điền và Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7676 (số thứ tự 1007289).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nhân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huỳnh Thị Tiên Thăng Bình - Quảng Nam · Bộ đội tỉnh
  2. Lý Thái Hoàng Cà Mau
  3. c8
  4. Bùi Văn Nảy sinh 1945 · Hoà Bình
  5. Vũ Quang Hiệp sinh 1950 · Phố Hàng Cao, Miền bắc
  6. Nguyễn Xuân Đậu sinh 1947 · Nam Hà
  7. Nguyễn Xuân Trường sinh 1949 · Hưng Đạo, Tý Kỳ
  8. Đinh Xuân Ngân Thái bình
  9. Hồ Đức Từ (Tứ) Vĩnh Phúc
  10. Thái Công Chàm (Trăm) sinh 1945
  11. Hoàng Văn Sơn sinh 1953 · Bắc Thái
  12. Nguyễn Văn Vàng sinh 1948 · Hải Hưng
  13. Kiên Ngọc Hoàng sinh 1947 · Thái Bình
  14. Lê Văn Hoàng
  15. Phùng Hải Ninh
  16. Trần Văn Dũng
  17. Nguyễn Đặng Đình Hải Dương
  18. Trần Ngọc Triệu
  19. Đỗ Thái Diệu Hải Hưng
  20. Trịnh Ngọc Sỹ
  21. Hoàng Hải Hải Hưng
  22. Nguyễn Văn Lợi
  23. Lê Công Nhỏ
  24. Phạm Văn Khang Nghệ An
  25. Lương Văn Khôi Hà Tây