Đơn vị Đại đội 8 (danh sách ghi: c8)
Ngày hy sinh 1973
Nơi hy sinhHS tại Campuchia
Vị trí mộ Áp Bâng Rây, xã Karôcô, S'vay Chum, S'vay Riêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000655]: Lietsi {Họ tên=Tú, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1973, Quê quán=, Đơn vị=c8, Cấp bậc=, Nghĩa trang=HS tại Campuchia, Vị trí mộ=Áp Bâng Rây, xã Karôcô, S'vay Chum, S'vay Riêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 663 (số thứ tự 1000655).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tú” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huỳnh Thị Tiên Thăng Bình - Quảng Nam · Bộ đội tỉnh
  2. Lý Thái Hoàng Cà Mau
  3. Bùi Văn Nảy sinh 1945 · Hoà Bình
  4. Vũ Quang Hiệp sinh 1950 · Phố Hàng Cao, Miền bắc
  5. Nguyễn Xuân Đậu sinh 1947 · Nam Hà
  6. Nguyễn Xuân Trường sinh 1949 · Hưng Đạo, Tý Kỳ
  7. Đinh Xuân Ngân Thái bình
  8. Hồ Đức Từ (Tứ) Vĩnh Phúc
  9. Thái Công Chàm (Trăm) sinh 1945
  10. Hoàng Văn Sơn sinh 1953 · Bắc Thái
  11. Nguyễn Văn Vàng sinh 1948 · Hải Hưng
  12. Kiên Ngọc Hoàng sinh 1947 · Thái Bình
  13. Lê Văn Hoàng
  14. Phùng Hải Ninh
  15. Trần Văn Dũng
  16. Nguyễn Đặng Đình Hải Dương
  17. Trần Ngọc Triệu
  18. Đỗ Thái Diệu Hải Hưng
  19. Trịnh Ngọc Sỹ
  20. Hoàng Hải Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Lợi
  22. Lê Công Nhỏ
  23. Phạm Văn Khang Nghệ An
  24. Nguyễn Văn Nhân Hà Nam
  25. Lương Văn Khôi Hà Tây