Dương Hồng

Quê quánHà Nam Ninh
Ngày hy sinh 1968
Nơi hy sinhTX.Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1007266]: Lietsi {Họ tên=Dương Hồng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1968, Quê quán=Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=TX.Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7653 (số thứ tự 1007266).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Văn Thông
  2. Xuân Quân đội nhân dân Việt Nam
  3. Lê Thanh Đức
  4. Nguyễn Đình Chiến
  5. Lê Thị Chiến
  6. Phan Mạnh Hùng
  7. Lê Thị Chiến
  8. Ls….Tâm
  9. Lê Văn Bắc
  10. Nguyễn Văn Sóng
  11. Đinh Hoàng Diệu
  12. Nguyễn Văn Xứ
  13. Nguyễn Văn Vàng
  14. Tống Văn Điều
  15. Nguyễn Thanh Mận
  16. Lê Hữu Lộc
  17. Hồ Văn Giờ
  18. Phạm Văn Chánh
  19. Nguyễn Văn Nhóm
  20. Nguyễn Văn Hai
  21. Ls…Thuân
  22. Ls… Còn (Cồn)
  23. Lê Phương
  24. Ls Danh
  25. Lê Văn Hải
  26. Ls,,, Thái
  27. Đặng Xuân Kim
  28. Nguyễn Văn Phúc
  29. Nguyễn Đình Thực
  30. Nguyễn Văn Nu
  31. Hồ Văn Tường (Tương)
  32. Vũ Văn Bảy
  33. Hồ Viết
  34. Trần Văn Vạch
  35. Sưu Linh Thực
  36. Nguyễn Công
  37. Tư Xuyên
  38. Tiến Phi
  39. Phạm Văn Khước
  40. Quách Văn Sành
  41. Phan Văn Ký
  42. Huỳnh Văn Tho
  43. Lê Thanh Vân
  44. Văn Mười
  45. Tống Minh Tân
  46. Ls…Mai (QK6)
  47. Ls…Khiêm
  48. Phạm Văn Ngạn
  49. Ngô Phú Ninh
  50. Lê Quốc Bình
  51. LS….. Hưng
  52. Ls …. Hoan
  53. Ls.. Lịch
  54. Ls… Mai
  55. Ls… Giáp
  56. Trương Thị Hiền
  57. Hoàng Văn Thu
  58. Nguyễn Văn Sáu
  59. Đỗ Văn Tòng
  60. Nguyễn Văn Lượng