Nguyễn Đình Chiến

Năm sinh1943
Quê quánPhú Thị - Gia Lâm - Hà Nội
Ngày hy sinh 1968
An táng hiện nay NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000244]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Chiến, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=1968, Quê quán=Phú Thị - Gia Lâm - Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 254 (số thứ tự 1000244).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Văn Thông
  2. Xuân Quân đội nhân dân Việt Nam
  3. Lê Thanh Đức
  4. Lê Thị Chiến
  5. Phan Mạnh Hùng
  6. Lê Thị Chiến
  7. Ls….Tâm
  8. Lê Văn Bắc
  9. Nguyễn Văn Sóng
  10. Đinh Hoàng Diệu
  11. Nguyễn Văn Xứ
  12. Nguyễn Văn Vàng
  13. Tống Văn Điều
  14. Nguyễn Thanh Mận
  15. Lê Hữu Lộc
  16. Hồ Văn Giờ
  17. Phạm Văn Chánh
  18. Nguyễn Văn Nhóm
  19. Nguyễn Văn Hai
  20. Ls…Thuân
  21. Ls… Còn (Cồn)
  22. Lê Phương
  23. Ls Danh
  24. Lê Văn Hải
  25. Ls,,, Thái
  26. Đặng Xuân Kim
  27. Nguyễn Văn Phúc
  28. Nguyễn Đình Thực
  29. Nguyễn Văn Nu
  30. Hồ Văn Tường (Tương)
  31. Vũ Văn Bảy
  32. Hồ Viết
  33. Trần Văn Vạch
  34. Sưu Linh Thực
  35. Nguyễn Công
  36. Tư Xuyên
  37. Tiến Phi
  38. Phạm Văn Khước
  39. Quách Văn Sành
  40. Phan Văn Ký
  41. Huỳnh Văn Tho
  42. Lê Thanh Vân
  43. Văn Mười
  44. Tống Minh Tân
  45. Ls…Mai (QK6)
  46. Ls…Khiêm
  47. Phạm Văn Ngạn
  48. Ngô Phú Ninh
  49. Lê Quốc Bình
  50. LS….. Hưng
  51. Ls …. Hoan
  52. Ls.. Lịch
  53. Ls… Mai
  54. Ls… Giáp
  55. Trương Thị Hiền
  56. Dương Hồng
  57. Hoàng Văn Thu
  58. Nguyễn Văn Sáu
  59. Đỗ Văn Tòng
  60. Nguyễn Văn Lượng