Ls… Tiên

Quê quánÝ Yên
Ngày hy sinh 1969
Nơi hy sinhHàm Thuận Bắc, Bình Thuận

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006780]: Lietsi {Họ tên=Ls… Tiên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1969, Quê quán=Ý Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7167 (số thứ tự 1006780).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ls… Tiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ls… Tiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Cẩn
  2. Phan Sông Hồng Bộ đội 70
  3. Đặng Doãn Luyện TĐ1 KH
  4. Nguyễn Văn Dân
  5. Phạm Thị Út Thanh
  6. Phạm Văn Nữa
  7. Hồ Thị Hồng
  8. Ls… Quyền
  9. Nguyễn Văn Tuấn
  10. Nguyễn Văn Thành
  11. Ba Trung
  12. Chín Sơn
  13. Ls … Lạc
  14. Lê Huynh
  15. Phan Thanh Minh
  16. Bùi Xuân Tâm
  17. Nguyễn Văn Tạo
  18. Phạm Văn Kha
  19. Nguyễn Đức Thanh
  20. Vũ Quang Tuy
  21. Nguyễn Văn Thi
  22. Huỳnh Nhẫn
  23. Phạm Huy Đông
  24. Phùng Văn Hậu
  25. Ls….Ninh
  26. Nguyễn Văn Chín
  27. Đặng Văn Toàn
  28. Trương Văn Gia
  29. Nguyễn Thị Ngô
  30. Nguyễn Đức Hoạt
  31. Trương Tấn Sỹ
  32. Tạ Thanh Trung
  33. Nguyễn Văn Vườn (Vưỡn)
  34. Dương Hồng Tươi
  35. Nguyễn Hùng Oai
  36. Nguyễn Văn Diệp
  37. Trần Văn Cây
  38. Quốc Tam
  39. Lâm Văn Tình
  40. Lê Văn Nhân
  41. Ls….Doãn
  42. Ls….Tuyn
  43. Ls..Vệ
  44. Ls…Cà (D240)
  45. Ls…. Cả
  46. Ls … Lịch
  47. Ls … Chương
  48. Ls…Tuấn
  49. Nguyễn Danh Dự
  50. Trương Văn Bé
  51. Phan Văn Thơ
  52. Lương Văn Hà
  53. Văn An
  54. Hoàng Thanh Tâm
  55. Trịnh Xướng