Ls … Lạc

Ngày hy sinh 1969
Nơi hy sinhP.5, TP.Tân An, Long An

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1004752]: Lietsi {Họ tên=Ls … Lạc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1969, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=P.5, TP.Tân An, Long An, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5139 (số thứ tự 1004752).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ls … Lạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ls … Lạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Cẩn
  2. Phan Sông Hồng Bộ đội 70
  3. Đặng Doãn Luyện TĐ1 KH
  4. Nguyễn Văn Dân
  5. Phạm Thị Út Thanh
  6. Phạm Văn Nữa
  7. Hồ Thị Hồng
  8. Ls… Quyền
  9. Nguyễn Văn Tuấn
  10. Nguyễn Văn Thành
  11. Ba Trung
  12. Chín Sơn
  13. Lê Huynh
  14. Phan Thanh Minh
  15. Bùi Xuân Tâm
  16. Nguyễn Văn Tạo
  17. Phạm Văn Kha
  18. Nguyễn Đức Thanh
  19. Vũ Quang Tuy
  20. Nguyễn Văn Thi
  21. Huỳnh Nhẫn
  22. Phạm Huy Đông
  23. Phùng Văn Hậu
  24. Ls….Ninh
  25. Nguyễn Văn Chín
  26. Đặng Văn Toàn
  27. Trương Văn Gia
  28. Nguyễn Thị Ngô
  29. Nguyễn Đức Hoạt
  30. Trương Tấn Sỹ
  31. Tạ Thanh Trung
  32. Nguyễn Văn Vườn (Vưỡn)
  33. Dương Hồng Tươi
  34. Nguyễn Hùng Oai
  35. Nguyễn Văn Diệp
  36. Trần Văn Cây
  37. Quốc Tam
  38. Lâm Văn Tình
  39. Lê Văn Nhân
  40. Ls….Doãn
  41. Ls….Tuyn
  42. Ls..Vệ
  43. Ls…Cà (D240)
  44. Ls…. Cả
  45. Ls … Lịch
  46. Ls … Chương
  47. Ls… Tiên
  48. Ls…Tuấn
  49. Nguyễn Danh Dự
  50. Trương Văn Bé
  51. Phan Văn Thơ
  52. Lương Văn Hà
  53. Văn An
  54. Hoàng Thanh Tâm
  55. Trịnh Xướng