Ls.. Nhiêu

Quê quánMiền bắc
Ngày hy sinh 1970
Nơi hy sinhHàm Thuận Bắc, Bình Thuận

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006774]: Lietsi {Họ tên=Ls.. Nhiêu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1970, Quê quán=Miền bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7161 (số thứ tự 1006774).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ls.. Nhiêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ls.. Nhiêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Mười Bộ đội 70
  2. Nguyễn Diệm Đơn vị 70
  3. A Dết
  4. A Mẽ Huyện 30
  5. Thuột Phòng hậu cần, tỉnh đội Kiến Tường
  6. A Dết
  7. A Mẽ
  8. Giàng A….Lộc
  9. Lê Văn Chiến
  10. Lương Văn Tiền (Tiến)
  11. Nguyễn Văn Lợi
  12. Nguyễn Văn Tỷ
  13. Vũ Bá Khuê
  14. Nguyễn Sỹ Cảnh
  15. Ls Sa
  16. Vi Văn Bua
  17. Ls..Hoà (Hoá)
  18. Hoàng Văn Khánh
  19. Trần Quốc Hương
  20. Nguyễn Văn Tuấn
  21. Nguyễn Kim Thoa
  22. Trần Văn Đức
  23. Phan Thị Hoà
  24. Lê văn Điền
  25. Phạm Văn Sơn
  26. Nguyễn Thị Hân
  27. Nguyễn Đức Trí
  28. Phạm Thanh Tùng
  29. Văn Nhi
  30. Lê Ân
  31. Nguyễn Xuân Nhã
  32. Ls….Danh
  33. Ls…Hát (Hút) – QK6
  34. Phùng Quang Văn
  35. Nguyễn Hữu Bang
  36. Ls… Thanh
  37. Ls… Thân
  38. Thân Văn Bốn
  39. Lê Minh