Lương Văn Tiền (Tiến)

Năm sinh1942
Quê quánTrung Thành, Đa Bào, H.Bình
Ngày hy sinh 1970
Nơi hy sinhP.Thuận Giao, TX.Thuận An, Bình Dương

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1004304]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Tiền (Tiến), Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=1970, Quê quán=Trung Thành, Đa Bào, H.Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=P.Thuận Giao, TX.Thuận An, Bình Dương, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4691 (số thứ tự 1004304).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Tiền (Tiến)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Tiền (Tiến)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Mười Bộ đội 70
  2. Nguyễn Diệm Đơn vị 70
  3. A Dết
  4. A Mẽ Huyện 30
  5. Thuột Phòng hậu cần, tỉnh đội Kiến Tường
  6. A Dết
  7. A Mẽ
  8. Giàng A….Lộc
  9. Lê Văn Chiến
  10. Nguyễn Văn Lợi
  11. Nguyễn Văn Tỷ
  12. Vũ Bá Khuê
  13. Nguyễn Sỹ Cảnh
  14. Ls Sa
  15. Vi Văn Bua
  16. Ls..Hoà (Hoá)
  17. Hoàng Văn Khánh
  18. Trần Quốc Hương
  19. Nguyễn Văn Tuấn
  20. Nguyễn Kim Thoa
  21. Trần Văn Đức
  22. Phan Thị Hoà
  23. Lê văn Điền
  24. Phạm Văn Sơn
  25. Nguyễn Thị Hân
  26. Nguyễn Đức Trí
  27. Phạm Thanh Tùng
  28. Văn Nhi
  29. Lê Ân
  30. Nguyễn Xuân Nhã
  31. Ls….Danh
  32. Ls…Hát (Hút) – QK6
  33. Phùng Quang Văn
  34. Nguyễn Hữu Bang
  35. Ls.. Nhiêu
  36. Ls… Thanh
  37. Ls… Thân
  38. Thân Văn Bốn
  39. Lê Minh