Phạm Văn Liễu

Ngày hy sinh 1971
Nơi hy sinhCát Hanh, Cát Tiến, Phù Cát Bình Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006533]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Liễu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1971, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cát Hanh, Cát Tiến, Phù Cát Bình Định, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6920 (số thứ tự 1006533).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Liễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Liễu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Ngọc Bích sinh 1950 · Xóm Làng Bò, Phấn Mễ, Phú Lương, Thái Nguyên · Trung sĩ a trưởng · c3, d1, e320
  2. Nguyễn Văn Diễn sinh 1955 · Mỹ Đình, Hà Nội
  3. Trương Văn Thiều sinh 1954 · Hưng Lập, Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Lập sinh 1951 · Nam Tiến, Hà Tây
  5. Nguyễn Thế Nhót sinh 1948 · Kiến Thịnh, Hải Phòng
  6. Trần Xuân Mậu sinh 1945 · Tân Hưng, Bắc Giang
  7. Phạm Văn Lân sinh 1947 · Vũ Thư, Thái Bình
  8. Vũ Văn Hiền sinh 1950 · Hải Hậu
  9. Nguyễn Văn Sơn Miền Bắc
  10. Ls Hồng
  11. Ngô Văn Ngon
  12. Vũ Văn Nghĩa sinh 1947 · Yên Thế
  13. Lại Văn Toan sinh 1951 · Hà nam Ninh
  14. Trần Xuân Đan (Đang) sinh 1946 · Nam Hà
  15. Vũ Tú Cẩn sinh 1949 · Hà Nam
  16. Đào Xuân Hiện sinh 1950 · Hà Bắc
  17. Nguyễn Văn Ích
  18. Nguyễn Văn Ba
  19. Lê Văn Viên
  20. Huỳnh Văn Thành
  21. Võ Văn Hiệp
  22. Nguyễn Văn Tới
  23. Trần Văn Hoàng Nghệ An
  24. Phan Văn Châu Hà Tĩnh
  25. Trần Văn Bút Thanh Hoá
  26. Bùi…. T…Vũ sinh 1951
  27. Ls….Quân Miền bắc
  28. Ls… Vân Miền bắc
  29. Phan Văn Tường Hải Hưng
  30. Trần Đình Trọng
  31. Nguyễn Văn Thuận Thái Bình
  32. Nguyễn Xuân Sinh sinh 1949