La Ngọc Bích

Năm sinh1950
Quê quánXóm Làng Bò, Phấn Mễ, Phú Lương, Thái Nguyên
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 320 (danh sách ghi: c3, d1, e320)
Cấp bậcTrung sĩ a trưởng
Ngày hy sinh 1971
Nơi hy sinhHS tại Campuchia
Vị trí mộ Ấp Rồ Ca, xã Ông Tà Sô, S'vay Chum, S'vay Riêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000709]: Lietsi {Họ tên=La Ngọc Bích, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=1971, Quê quán=Xóm Làng Bò, Phấn Mễ, Phú Lương, Thái Nguyên, Đơn vị=c3, d1, e320, Cấp bậc=Trung sĩ a trưởng, Nghĩa trang=HS tại Campuchia, Vị trí mộ=Ấp Rồ Ca, xã Ông Tà Sô, S'vay Chum, S'vay Riêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 717 (số thứ tự 1000709).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Ngọc Bích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Ngọc Bích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Diễn sinh 1955 · Mỹ Đình, Hà Nội
  2. Trương Văn Thiều sinh 1954 · Hưng Lập, Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Lập sinh 1951 · Nam Tiến, Hà Tây
  4. Nguyễn Thế Nhót sinh 1948 · Kiến Thịnh, Hải Phòng
  5. Trần Xuân Mậu sinh 1945 · Tân Hưng, Bắc Giang
  6. Phạm Văn Lân sinh 1947 · Vũ Thư, Thái Bình
  7. Vũ Văn Hiền sinh 1950 · Hải Hậu
  8. Nguyễn Văn Sơn Miền Bắc
  9. Ls Hồng
  10. Ngô Văn Ngon
  11. Vũ Văn Nghĩa sinh 1947 · Yên Thế
  12. Lại Văn Toan sinh 1951 · Hà nam Ninh
  13. Trần Xuân Đan (Đang) sinh 1946 · Nam Hà
  14. Vũ Tú Cẩn sinh 1949 · Hà Nam
  15. Đào Xuân Hiện sinh 1950 · Hà Bắc
  16. Nguyễn Văn Ích
  17. Nguyễn Văn Ba
  18. Lê Văn Viên
  19. Huỳnh Văn Thành
  20. Võ Văn Hiệp
  21. Nguyễn Văn Tới
  22. Trần Văn Hoàng Nghệ An
  23. Phan Văn Châu Hà Tĩnh
  24. Trần Văn Bút Thanh Hoá
  25. Bùi…. T…Vũ sinh 1951
  26. Phạm Văn Liễu
  27. Ls….Quân Miền bắc
  28. Ls… Vân Miền bắc
  29. Phan Văn Tường Hải Hưng
  30. Trần Đình Trọng
  31. Nguyễn Văn Thuận Thái Bình
  32. Nguyễn Xuân Sinh sinh 1949