Dương Đăng Thìn

Năm sinh1943
Quê quánHà Nội
Ngày hy sinh 1967
Nơi hy sinhCát Hanh, Cát Tiến, Phù Cát Bình Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006530]: Lietsi {Họ tên=Dương Đăng Thìn, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=1967, Quê quán=Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cát Hanh, Cát Tiến, Phù Cát Bình Định, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6917 (số thứ tự 1006530).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đăng Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đăng Thìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Chạy sinh 1948 · Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  2. Trần Ngọc Toàn Sư 2
  3. Huỳnh Ni 31
  4. Nguyễn Văn Tỉa Bình Định
  5. Huỳnh Th. Phong Điện Bàn - Quảng Nam · Trung tá Hồ sơ 11
  6. Dự Đơn vị 31
  7. Của Miền Bắc
  8. Trần Văn Bồi sinh 1913
  9. Võ Thị Mười
  10. Nguyễn Văn Nhứt sinh 1946
  11. Nguyễn Văn Lễ
  12. Bùi Đức Tuy sinh 1944 · Hải Hưng
  13. Nguyễn Đức Nhu sinh 1941 · Thái Bình
  14. Nguyễn văn Hạnh sinh 1940 · Bình Lục
  15. Phạm Ngọc Hà
  16. Lê Văn Hồng
  17. Nguyễn Văn Nấm sinh 1947
  18. Phạm Văn Việt Nghệ An
  19. Ls…Lộ
  20. Lê Bằng Thanh Hoá
  21. Nguyễn Xuân An Thái Bình
  22. Thái Văn Lập Hà Tĩnh
  23. Lê Công Lưu Hà Tĩnh
  24. Hoàng Lịch
  25. Nguyễn Văn Thịnh Gia Lâm
  26. Hoàng Đỉnh Quảng Ngãi
  27. Ngô Tỉnh Hải Hưng
  28. Dương Nhận Hà Tuyên
  29. Phạm Văn Kỳ
  30. Nguyễn Văn Quyên
  31. Nguyễn Văn Quý
  32. Lê Đức Thọ Hải Hưng