Bùi Đức Tuy

Năm sinh1944
Quê quánHải Hưng
Ngày hy sinh 1967
Nơi hy sinhTrảng Bàng, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1004538]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Tuy, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=1967, Quê quán=Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trảng Bàng, Tây Ninh, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4925 (số thứ tự 1004538).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Tuy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Tuy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Chạy sinh 1948 · Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  2. Trần Ngọc Toàn Sư 2
  3. Huỳnh Ni 31
  4. Nguyễn Văn Tỉa Bình Định
  5. Huỳnh Th. Phong Điện Bàn - Quảng Nam · Trung tá Hồ sơ 11
  6. Dự Đơn vị 31
  7. Của Miền Bắc
  8. Trần Văn Bồi sinh 1913
  9. Võ Thị Mười
  10. Nguyễn Văn Nhứt sinh 1946
  11. Nguyễn Văn Lễ
  12. Nguyễn Đức Nhu sinh 1941 · Thái Bình
  13. Nguyễn văn Hạnh sinh 1940 · Bình Lục
  14. Phạm Ngọc Hà
  15. Lê Văn Hồng
  16. Nguyễn Văn Nấm sinh 1947
  17. Phạm Văn Việt Nghệ An
  18. Dương Đăng Thìn sinh 1943 · Hà Nội
  19. Ls…Lộ
  20. Lê Bằng Thanh Hoá
  21. Nguyễn Xuân An Thái Bình
  22. Thái Văn Lập Hà Tĩnh
  23. Lê Công Lưu Hà Tĩnh
  24. Hoàng Lịch
  25. Nguyễn Văn Thịnh Gia Lâm
  26. Hoàng Đỉnh Quảng Ngãi
  27. Ngô Tỉnh Hải Hưng
  28. Dương Nhận Hà Tuyên
  29. Phạm Văn Kỳ
  30. Nguyễn Văn Quyên
  31. Nguyễn Văn Quý
  32. Lê Đức Thọ Hải Hưng