Dương văn Độ

Năm sinh1958
Quê quánVĩnh Phú
Ngày hy sinh 1978
Nơi hy sinhBến cầu, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005364]: Lietsi {Họ tên=Dương văn Độ, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=1978, Quê quán=Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bến cầu, Tây Ninh, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5751 (số thứ tự 1005364).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương văn Độ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương văn Độ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hải Đông D210, E687, F307
  2. Lê Quốc Chính D Bộ - E82 - F309
  3. Phạm Văn Thành
  4. Võ Xanh
  5. Phạm Trung Thành
  6. Nguyễn Văn Đán
  7. Đoàn Văn Tuyên
  8. Phạm Thanh Hà
  9. Bùi Ngọc Năm
  10. Bùi Văm Tuynh
  11. Phạm Quốc Đạt
  12. Nguyễn Khắc Gắng
  13. Nguyễn Huy Thành
  14. Phạm Đăng Chinh
  15. Trần Hữu Thức
  16. Nguyễn Xuân Quang
  17. Phạm Xuân Ước
  18. Tạ Ngọc Hinh
  19. Trần Xuân Kiểm
  20. Phạm Xuân Thành
  21. Nguyễn Văn Mão
  22. Phạm Xuân Lý
  23. Nguyễn Văn Ngọ
  24. Nguyễn Văn Quý
  25. Trần Đức Y (Ý)
  26. Nguyễn Văn Minh
  27. Trần Văn Huệ
  28. Trần Văn Thăng
  29. Nguyễn Thành An
  30. Trần Văn Tài
  31. Phạm Văn Khánh
  32. Trịnh Văn Thuyên
  33. Vũ Văn Bình
  34. Nguyễn Văn Tiến
  35. Nguyễn Văn Đạo
  36. Nguyễn Văn Cảnh
  37. Nguyễn Đăng Phấn
  38. Lê Quang Ngân
  39. Nguyễn Văn Chuôm
  40. Bùi Xuân Trường
  41. Lại Văn Diệp (Điệp)
  42. Lê Văn Bình
  43. Hoàng Nghĩa Hỏi
  44. Lưu Đức Kéo