Phạm Xuân Thành

Năm sinh1954
Quê quánVĩnh Phúc
Ngày hy sinh 1978
Nơi hy sinhChâu Thành, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005225]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Thành, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=1978, Quê quán=Vĩnh Phúc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Châu Thành, Tây Ninh, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5612 (số thứ tự 1005225).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hải Đông D210, E687, F307
  2. Lê Quốc Chính D Bộ - E82 - F309
  3. Phạm Văn Thành
  4. Võ Xanh
  5. Phạm Trung Thành
  6. Nguyễn Văn Đán
  7. Đoàn Văn Tuyên
  8. Phạm Thanh Hà
  9. Bùi Ngọc Năm
  10. Bùi Văm Tuynh
  11. Phạm Quốc Đạt
  12. Nguyễn Khắc Gắng
  13. Nguyễn Huy Thành
  14. Phạm Đăng Chinh
  15. Trần Hữu Thức
  16. Nguyễn Xuân Quang
  17. Phạm Xuân Ước
  18. Tạ Ngọc Hinh
  19. Trần Xuân Kiểm
  20. Nguyễn Văn Mão
  21. Phạm Xuân Lý
  22. Nguyễn Văn Ngọ
  23. Nguyễn Văn Quý
  24. Trần Đức Y (Ý)
  25. Nguyễn Văn Minh
  26. Trần Văn Huệ
  27. Trần Văn Thăng
  28. Nguyễn Thành An
  29. Trần Văn Tài
  30. Phạm Văn Khánh
  31. Trịnh Văn Thuyên
  32. Vũ Văn Bình
  33. Nguyễn Văn Tiến
  34. Nguyễn Văn Đạo
  35. Nguyễn Văn Cảnh
  36. Nguyễn Đăng Phấn
  37. Lê Quang Ngân
  38. Nguyễn Văn Chuôm
  39. Bùi Xuân Trường
  40. Lại Văn Diệp (Điệp)
  41. Dương văn Độ
  42. Lê Văn Bình
  43. Hoàng Nghĩa Hỏi
  44. Lưu Đức Kéo