Vương Đình Minh

Quê quánNghệ An
Ngày hy sinh 27/4/1975
Nơi hy sinhTrảng Bom, Đồng Nai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005153]: Lietsi {Họ tên=Vương Đình Minh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/4/1975, Quê quán=Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trảng Bom, Đồng Nai, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5540 (số thứ tự 1005153).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Đình Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Đình Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 27/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Đức
  2. Nguyễn Hồng Lạc
  3. Nguyễn Đình Phúc
  4. Lê Văn Điều
  5. Nguyễn Đình Phương
  6. Đặng Quốc Oánh
  7. Nguyễn Bá Trạch
  8. Hồ Xuân An
  9. Nguyễn Đình Nhung
  10. Nguyễn Tiến Lập
  11. Đào Văn Bình
  12. Nguyễn Trung Thành
  13. Nguyễn Văn Đăng
  14. Phạm Văn Hiếu
  15. Phạm Minh Tiến
  16. Đậu Minh Hoạt
  17. Cao Văn Ba
  18. Phạm Đình Chung
  19. Nguyễn Thanh Hiên
  20. Đinh Xuân Dương
  21. Vi Văn Kinh
  22. Bùi Văn Thỏ
  23. Trần Đức Hạnh
  24. Trần Đức Luyện
  25. Nguyễn Văn Thường
  26. Nguyễn Thanh Hoá
  27. Nguyễn Văn Tri
  28. Đậu Công Tế
  29. Vũ Văn Thực
  30. Hoàng Văn Ngọ
  31. Lê Đình Hoà
  32. Lê Văn Xuyên
  33. Nguyễn Sỹ Hường
  34. Lê Huy Hậu
  35. Lê Thọ Thái
  36. Vũ Văn An
  37. Mai Xuân Sách
  38. Nguyễn Ngọc Vây
  39. Nguyễn Thế Hân
  40. Bùi Bá Thoả
  41. Đặng Ngọc Bảng (Bảo)
  42. Võ Hữu Lân
  43. Nguyễn Văn Lộc
  44. Nguyễn Đình Tiến
  45. Vũ Xuân Tách
  46. Phạm Hồng Hải