Nguyễn Thanh Hiên

Quê quánHà Tĩnh
Ngày hy sinh 27/4/1975
Nơi hy sinhTrảng Bom, Đồng Nai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005100]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Hiên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/4/1975, Quê quán=Hà Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trảng Bom, Đồng Nai, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5487 (số thứ tự 1005100).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Hiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Hiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 27/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Đức
  2. Nguyễn Hồng Lạc
  3. Nguyễn Đình Phúc
  4. Lê Văn Điều
  5. Nguyễn Đình Phương
  6. Đặng Quốc Oánh
  7. Nguyễn Bá Trạch
  8. Hồ Xuân An
  9. Nguyễn Đình Nhung
  10. Nguyễn Tiến Lập
  11. Đào Văn Bình
  12. Nguyễn Trung Thành
  13. Nguyễn Văn Đăng
  14. Phạm Văn Hiếu
  15. Phạm Minh Tiến
  16. Đậu Minh Hoạt
  17. Cao Văn Ba
  18. Phạm Đình Chung
  19. Đinh Xuân Dương
  20. Vi Văn Kinh
  21. Bùi Văn Thỏ
  22. Trần Đức Hạnh
  23. Trần Đức Luyện
  24. Nguyễn Văn Thường
  25. Nguyễn Thanh Hoá
  26. Nguyễn Văn Tri
  27. Đậu Công Tế
  28. Vũ Văn Thực
  29. Hoàng Văn Ngọ
  30. Lê Đình Hoà
  31. Lê Văn Xuyên
  32. Nguyễn Sỹ Hường
  33. Lê Huy Hậu
  34. Lê Thọ Thái
  35. Vũ Văn An
  36. Vương Đình Minh
  37. Mai Xuân Sách
  38. Nguyễn Ngọc Vây
  39. Nguyễn Thế Hân
  40. Bùi Bá Thoả
  41. Đặng Ngọc Bảng (Bảo)
  42. Võ Hữu Lân
  43. Nguyễn Văn Lộc
  44. Nguyễn Đình Tiến
  45. Vũ Xuân Tách
  46. Phạm Hồng Hải