Mai Văn Xuân

Năm sinh1959
Quê quánHà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá
Ngày hy sinh 28/08/1978
Vị trí mộ 4678
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003909]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Xuân, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=28/08/1978, Quê quán=Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4678}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4296 (số thứ tự 1003909).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Xuân” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Mai Văn Xuân” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 28/08/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Hoè
  2. Trần Văn Hồng
  3. Võ Bá Hùng
  4. Vũ Công Hùng
  5. Lưu Khắc Lãm
  6. Nguyễn Văn Lý
  7. Bùi Văn Miến
  8. Lê Thanh Nghị
  9. Ngụy Xuân Niên
  10. Bùi Văn Nô
  11. Nguyễn Phường Văn
  12. Lê Văn Phượng
  13. Trần Văn Thái
  14. Nguyễn Đình Thanh
  15. Nguyễn Phường Văn
  16. Lê Văn Phượng
  17. Trần Văn Thái
  18. Nguyễn Đình Thanh
  19. Ph V Thành
  20. Phan văn Thành
  21. Nguyễn Bá Thao
  22. Trần Thanh Triển
  23. Hà Văn Tuấn
  24. Đỗ Dương Tuyến
  25. Phạm Văn Vang
  26. Trần Ngọc Viên
  27. Trần Thế Vinh