Bùi Văn Miến

Năm sinh1958
Quê quánMãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây
Ngày hy sinh 28/08/1978
Vị trí mộ 2349
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001580]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Miến, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=28/08/1978, Quê quán=Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2349}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1588 (số thứ tự 1001580).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Miến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Miến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Văn Miến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 28/08/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Hoè
  2. Trần Văn Hồng
  3. Võ Bá Hùng
  4. Vũ Công Hùng
  5. Lưu Khắc Lãm
  6. Nguyễn Văn Lý
  7. Lê Thanh Nghị
  8. Ngụy Xuân Niên
  9. Bùi Văn Nô
  10. Nguyễn Phường Văn
  11. Lê Văn Phượng
  12. Trần Văn Thái
  13. Nguyễn Đình Thanh
  14. Nguyễn Phường Văn
  15. Lê Văn Phượng
  16. Trần Văn Thái
  17. Nguyễn Đình Thanh
  18. Ph V Thành
  19. Phan văn Thành
  20. Nguyễn Bá Thao
  21. Trần Thanh Triển
  22. Hà Văn Tuấn
  23. Đỗ Dương Tuyến
  24. Phạm Văn Vang
  25. Trần Ngọc Viên
  26. Trần Thế Vinh
  27. Mai Văn Xuân