Trịnh Đức Vi

Năm sinh1953
Quê quánHưng long-Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hoá
Ngày hy sinh 2/3/1978
Vị trí mộ 4532
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003763]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đức Vi, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=2/3/1978, Quê quán=Hưng long-Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4532}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4180 (số thứ tự 1003763).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đức Vi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đức Vi” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trịnh Đức Vi” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 2/3/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hùng
  2. Trần Văn Kiểm
  3. Trần Văn Liệu
  4. Phạm Văn Lợi
  5. Hoàng Xuân Nhung
  6. Nguyễn Hồng Quảng
  7. Phạm Văn Sắc
  8. San Ngọc Sinh
  9. Nông Văn Sơn
  10. Nguyễn Văn Thanh
  11. Nguyễn Hồng Quảng
  12. Phạm Văn Sắc
  13. San Ngọc Sinh
  14. Nông Văn Sơn
  15. Nguyễn Văn Thanh
  16. Phạm Văn Thành
  17. Nguyễn Văn Thật
  18. Đỗ Văn Trung
  19. Chu Chiến Trường
  20. Nguyễn Văn Tuất