Trần Văn Liệu

Năm sinh1956
Quê quánQuảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
Ngày hy sinh 2/3/1978
Vị trí mộ 2080
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001312 ]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Liệu, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=2/3/1978, Quê quán=Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2080}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1320 (số thứ tự 1001312).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Liệu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Liệu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 2/3/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hùng
  2. Trần Văn Kiểm
  3. Phạm Văn Lợi
  4. Hoàng Xuân Nhung
  5. Nguyễn Hồng Quảng
  6. Phạm Văn Sắc
  7. San Ngọc Sinh
  8. Nông Văn Sơn
  9. Nguyễn Văn Thanh
  10. Nguyễn Hồng Quảng
  11. Phạm Văn Sắc
  12. San Ngọc Sinh
  13. Nông Văn Sơn
  14. Nguyễn Văn Thanh
  15. Phạm Văn Thành
  16. Nguyễn Văn Thật
  17. Đỗ Văn Trung
  18. Chu Chiến Trường
  19. Nguyễn Văn Tuất
  20. Trịnh Đức Vi