Hồ Xuân Tựu

Năm sinh1955
Quê quánNghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Ngày hy sinh 19/05/1978
Vị trí mộ 4406
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003637]: Lietsi {Họ tên=Hồ Xuân Tựu, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=19/05/1978, Quê quán=Nghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4406}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4054 (số thứ tự 1003637).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Xuân Tựu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Xuân Tựu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hồ Xuân Tựu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 19/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Bầu C5 - D8 - E64 - F320 - QD3
  2. Hoàng Văn Khương
  3. Chu Hồng Lộc
  4. Mạnh Trọng Lộc
  5. Dương Đinh Luật
  6. Nguyễn Thái Mận
  7. Lê Văn Minh
  8. Vũ Văn Mộng
  9. Phạm Văn Sinh
  10. Đỗ Văn Tập
  11. Phạm Văn Thắng
  12. Trần Văn Thanh
  13. Phạm Văn Sinh
  14. Đỗ Văn Tập
  15. Phạm Văn Thắng
  16. Trần Văn Thanh
  17. Chu Văn Thất
  18. Nguyễn Xuân Thu
  19. Vũ Quốc Tuấn
  20. Nguyễn Văn ước