Đặng Văn Bầu

Năm sinh1955
Quê quánPhương Tiến - Vị Xuyên - Hà Giang
Đơn vị C5 - D8 - E64 - F320 - QD3
Cấp bậcA trưởng
Ngày hy sinh 19/05/1978
Nơi hy sinhTỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ Số mộ 14 R1 KC6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000029]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Bầu, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=19/05/1978, Quê quán=Phương Tiến - Vị Xuyên - Hà Giang, Đơn vị=C5 - D8 - E64 - F320 - QD3, Cấp bậc=A trưởng, Nghĩa trang=Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=Số mộ 14 R1 KC6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15 (số thứ tự 1000029).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Bầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Bầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 19/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Khương
  2. Chu Hồng Lộc
  3. Mạnh Trọng Lộc
  4. Dương Đinh Luật
  5. Nguyễn Thái Mận
  6. Lê Văn Minh
  7. Vũ Văn Mộng
  8. Phạm Văn Sinh
  9. Đỗ Văn Tập
  10. Phạm Văn Thắng
  11. Trần Văn Thanh
  12. Phạm Văn Sinh
  13. Đỗ Văn Tập
  14. Phạm Văn Thắng
  15. Trần Văn Thanh
  16. Chu Văn Thất
  17. Nguyễn Xuân Thu
  18. Vũ Quốc Tuấn
  19. Hồ Xuân Tựu
  20. Nguyễn Văn ước