Đỗ Đình Thành

Năm sinh1958
Quê quánVăn Phú - Hưng Yên
Ngày hy sinh 5/1/1979
Vị trí mộ 3565
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002796]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Thành, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=5/1/1979, Quê quán=Văn Phú - Hưng Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3565}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3513 (số thứ tự 1002796).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Thành” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đỗ Đình Thành” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 5/1/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Huệ
  2. Phạm Mạnh Hùng
  3. Trần Văn Huyền
  4. Nguyễn Văn Khanh
  5. Lê Ngọc Liên
  6. Nguyễn Văn Linh
  7. Nguyễn Văn Lưu
  8. Chu Văn Minh
  9. Nguyễn Văn Minh
  10. Nguyễn Văn Nguyễn
  11. Hà Văn Nội
  12. Nguyễn Quang Nội
  13. Bùi Văn ổn
  14. Bùi Văn ổn
  15. Nguyễn Huy Phúc
  16. Trần Lê Phượng
  17. Nguyễn Văn Quang
  18. Tạg Văn Quỳ
  19. Lê Văn Sáng
  20. Bùi Đình Sáy
  21. Võ Văn Tái
  22. Dương Văn Thà
  23. Lê Xuân Thắng
  24. Phạm Ngọc Thắng
  25. Trần Lê Phượng
  26. Nguyễn Văn Quang
  27. Tạg Văn Quỳ
  28. Lê Văn Sáng
  29. Bùi Đình Sáy
  30. Võ Văn Tái
  31. Dương Văn Thà
  32. Lê Xuân Thắng
  33. Phạm Ngọc Thắng
  34. Trần Văn Thành
  35. Bùi Quốc Thiềng
  36. Lê Văn Thử
  37. Lê Văn Tuyến