Phạm Mạnh Hùng

Năm sinh1960
Quê quán18 Bộ Nông Nghiệp - Hà Nội
Ngày hy sinh 5/1/1979
Vị trí mộ 1677
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000909 ]: Lietsi {Họ tên=Phạm Mạnh Hùng, Năm sinh=1960, Ngày hy sinh=5/1/1979, Quê quán=18 Bộ Nông Nghiệp - Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1677}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 917 (số thứ tự 1000909).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Mạnh Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Mạnh Hùng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Mạnh Hùng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 5/1/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Huệ
  2. Trần Văn Huyền
  3. Nguyễn Văn Khanh
  4. Lê Ngọc Liên
  5. Nguyễn Văn Linh
  6. Nguyễn Văn Lưu
  7. Chu Văn Minh
  8. Nguyễn Văn Minh
  9. Nguyễn Văn Nguyễn
  10. Hà Văn Nội
  11. Nguyễn Quang Nội
  12. Bùi Văn ổn
  13. Bùi Văn ổn
  14. Nguyễn Huy Phúc
  15. Trần Lê Phượng
  16. Nguyễn Văn Quang
  17. Tạg Văn Quỳ
  18. Lê Văn Sáng
  19. Bùi Đình Sáy
  20. Võ Văn Tái
  21. Dương Văn Thà
  22. Lê Xuân Thắng
  23. Phạm Ngọc Thắng
  24. Trần Lê Phượng
  25. Nguyễn Văn Quang
  26. Tạg Văn Quỳ
  27. Lê Văn Sáng
  28. Bùi Đình Sáy
  29. Võ Văn Tái
  30. Dương Văn Thà
  31. Lê Xuân Thắng
  32. Phạm Ngọc Thắng
  33. Đỗ Đình Thành
  34. Trần Văn Thành
  35. Bùi Quốc Thiềng
  36. Lê Văn Thử
  37. Lê Văn Tuyến