Phạm Ngọc Sáng

Năm sinh1954
Quê quánHồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Ngày hy sinh 3/2/1979
Vị trí mộ 3092
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002323]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Sáng, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=3/2/1979, Quê quán=Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3092}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3040 (số thứ tự 1002323).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Sáng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Ngọc Sáng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 3/2/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Khánh
  2. Đỗ Hoàng Lâm
  3. Lê Đình Mang
  4. Nguyễn Văn Minh
  5. Lê Văn Nguyên
  6. Nguyễn Văn Nhạn
  7. Nguyễn Hồng Nhị
  8. Phạm Ngọc Sang
  9. Phạm Ngọc Sáng
  10. Phạm Ngọc Sáng
  11. Uông Đình Sáu
  12. Đoàn Văn Tảo
  13. Đặng Văn Thấn
  14. Phạm Ngọc Sang
  15. Phạm Ngọc Sáng
  16. Uông Đình Sáu
  17. Đoàn Văn Tảo
  18. Đặng Văn Thấn
  19. Hoàng Văn Thành
  20. Lê Sỹ Thành
  21. Nguyễn Văn Thiều
  22. Lã Văn Trọng
  23. Hoàng Công Tuấn
  24. Nguyễn Văn Vân