Uông Đình Sáu

Năm sinh1960
Quê quánXuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An
Ngày hy sinh 3/2/1979
Vị trí mộ 3111
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002342]: Lietsi {Họ tên=Uông Đình Sáu, Năm sinh=1960, Ngày hy sinh=3/2/1979, Quê quán=Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3111}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2359 (số thứ tự 1002342).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Uông Đình Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Uông Đình Sáu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Uông Đình Sáu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 3/2/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Khánh
  2. Đỗ Hoàng Lâm
  3. Lê Đình Mang
  4. Nguyễn Văn Minh
  5. Lê Văn Nguyên
  6. Nguyễn Văn Nhạn
  7. Nguyễn Hồng Nhị
  8. Phạm Ngọc Sang
  9. Phạm Ngọc Sáng
  10. Phạm Ngọc Sáng
  11. Đoàn Văn Tảo
  12. Đặng Văn Thấn
  13. Phạm Ngọc Sang
  14. Phạm Ngọc Sáng
  15. Phạm Ngọc Sáng
  16. Uông Đình Sáu
  17. Đoàn Văn Tảo
  18. Đặng Văn Thấn
  19. Hoàng Văn Thành
  20. Lê Sỹ Thành
  21. Nguyễn Văn Thiều
  22. Lã Văn Trọng
  23. Hoàng Công Tuấn
  24. Nguyễn Văn Vân